Kasser English

spirit

/ˈspirit/
danh từ
tinh thần; linh hồn, tâm hồn; thần linh, thần thánh, quỷ thần

spirit (/ˈspirit/, danh từ) nghĩa là tinh thần; linh hồn, tâm hồn; thần linh, thần thánh, quỷ thần. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tinh thần; linh hồn, tâm hồn; thần linh, thần thánh, quỷ thần
  • động từ ((thường) + up) khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi; chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ
    to spirit something away – cuỗm nhẹ vật gì

Câu ví dụ với spirit

Sport improves fitness. Furthermore, it builds team spirit.
spɔːt ˈfitnis ˈfəːðəˈmɔː it tiːm ˈspirit
Thể thao cải thiện thể lực. Hơn nữa, nó xây dựng tinh thần đồng đội.
It keeps them fit and teaches team spirit. Furthermore, competition helps them handle pressure.
it ðem fit ænd tiːm ˈspirit ˈfəːðəˈmɔː ðem ˈhændl ˈpreʃə
Nó giúp họ khoẻ và dạy tinh thần đồng đội. Hơn nữa, thi đấu giúp họ chịu được áp lực.