Kasser English

second-hand

/ˈsekəndˈhænd/
tính từ
cũ, mua lại (quần áo, sách vở); nghe gián tiếp, nghe qua người khác (tin tức...)

second-hand (/ˈsekəndˈhænd/, tính từ) nghĩa là cũ, mua lại (quần áo, sách vở); nghe gián tiếp, nghe qua người khác (tin tức...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 1 Bài 11 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ cũ, mua lại (quần áo, sách vở); nghe gián tiếp, nghe qua người khác (tin tức...)
    second-hand book – sách cũ
  • danh từ kim chỉ giây (ở đồng hồ)

Câu ví dụ với second-hand

Sometimes, especially in second-hand shops where prices are reasonable. But I try not to buy on impulse, because my income is not very high.
ˈsʌmtaimz isˈpeʃəli in ˈsekəndˈhænd we ɑː ˈriːznəbl bʌt ai trai nɔt tuː bai ɔn ˈimpʌls biˈkɔz mai ˈinkəm ˈɪz nɔt ˈveri hai
Thỉnh thoảng, nhất là ở cửa hàng đồ cũ, nơi giá cả phải chăng. Nhưng tôi cố không mua theo cảm hứng, vì thu nhập không cao lắm.