Kasser English

treat

/triːt/
danh từ
sự đãi, sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi; điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái

treat (/triːt/, danh từ) nghĩa là sự đãi, sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi; điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự đãi, sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi; điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái
    this is to be my treat – để tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...)
  • động từ đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở; xem, xem như, coi như; thết, thết đãi
    to treat someone well – đối xử tốt với ai

Câu ví dụ với treat

DNA research enables doctors to treat rare diseases.
ˈdiˌɛˈneɪ riˈsəːtʃ tuː triːt reə
Nghiên cứu ADN giúp bác sĩ điều trị bệnh hiếm.
For medical purposes, I think so. Now that the human genome has been mapped, gene therapy could potentially treat hereditary and even terminal disorders that have no other treatment, and that would prolong and improve many lives.
fɔː ˈmedikəl ai θiɳk sou nau ðæt ðiː ˈhjuːmən dʒˈiːnəʊm hæv biː mˈæpt dʤiːn kæn pətˈɛnʃəlˌi triːt hiˈreditəri ænd ˈiːvən ˈtəːminl ðæt hæv nou ˈʌðə ˈtriːtmənt ænd ðæt wˈʊd prolong ænd imˈpruːv ˈmeni laif
Vì mục đích y tế thì tôi nghĩ nên. Giờ bộ gen người đã được giải mã, liệu pháp gen có tiềm năng điều trị các rối loạn di truyền và cả bệnh giai đoạn cuối không có cách điều trị nào khác, và điều đó sẽ kéo dài và cải thiện nhiều cuộc đời.