shelter
/ˈʃeltə/
danh từ
chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm; lầu, chòi; phòng, cabin (người lái)
shelter (/ˈʃeltə/, danh từ) nghĩa là chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm; lầu, chòi; phòng, cabin (người lái). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm; lầu, chòi; phòng, cabin (người lái)to give shelter to somebody – cho ai nương náu, bảo vệ ai
- động từ che, che chở, bảo vệ; ẩn, núp, nấp, trốnto shelter someone from the rain – che cho ai khỏi mưa