Kasser English

transport

/trænspɔːt/
danh từ
sự chuyên chở, sự vận tải; phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển; tàu chở quân ((cũng) troop-transport)

transport (/trænspɔːt/, danh từ) nghĩa là sự chuyên chở, sự vận tải; phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển; tàu chở quân ((cũng) troop-transport). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 13 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự chuyên chở, sự vận tải; phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển; tàu chở quân ((cũng) troop-transport)
    the transport of passengers and goods – sự chuyên chở hành khách và hàng hoá
  • động từ chuyên chở, vận tải; gây xúc cảm mạnh; (pháp lý) đày; kết tội phát vãng
    to be transported with joy – hoan hỉ, tưng bừng vui, mừng quýnh lên

Câu ví dụ với transport

There is little public transport in rural areas.
ðeə ˈɪz ˈlitl ˈpʌblik trænspɔːt in ˈruərəl
Ở nông thôn có rất ít phương tiện công cộng.
The government could reduce fares. This would encourage people to use public transport.
ðiː ˈgʌvnmənt kæn riˈdjuːs ðis wˈʊd inˈkʌridʤ ˈpiːpl tuː juːs ˈpʌblik trænspɔːt
Chính phủ có thể giảm giá vé. Điều này sẽ khuyến khích người dân dùng phương tiện công cộng.
One solution is to improve public transport, such as trams, and keep fares low. The city could also charge a toll to discourage cars in the centre.
wʌn səˈluːʃn ˈɪz tuː imˈpruːv ˈpʌblik trænspɔːt sʌtʃ æz ænd kiːp lou ðiː ˈsiti kæn ˈɔːlsou tʃɑːdʤ ei toul tuː disˈkʌridʤ in ðiː ˈsentə
Một giải pháp là cải thiện phương tiện công cộng, như tàu điện, và giữ giá vé thấp. Thành phố cũng có thể thu phí để hạn chế ô tô vào trung tâm.
Subsidies for solar panels, a clear plan to decarbonise transport and phase out fossil fuels, and investment in the resilience of coastal cities. Had Vietnam invested in renewable energy a decade ago, its emissions would be much lower today.
fɔː ˈsoulə ei kliə plæn tuː trænspɔːt ænd feiz aut ˈfɔsl ænd inˈvestmənt in ðiː riˈziliəns ɔv ˈkoustəl hæv viˌɛtˈnɑm in riˈnjuːəbl ˈenədʤi ei ˈdekeid əˈgou its wˈʊd biː mʌtʃ ˈlouə tədˈeɪ
Trợ cấp tấm pin mặt trời, một kế hoạch rõ ràng để khử các-bon ngành giao thông và loại bỏ dần nhiên liệu hoá thạch, cùng đầu tư vào khả năng chống chịu của các thành phố ven biển. Nếu Việt Nam đầu tư vào năng lượng tái tạo từ mười năm trước, khí thải hôm nay đã thấp hơn nhiều.
It is costly, but the cost of doing nothing is higher. Smart zoning, in which high-rise flats are built near public transport, can increase density without destroying green space or creating congestion.
it ˈɪz ˈkɔstli bʌt ðiː kɔst ɔv ˈduːiɳ ˈnʌθiɳ ˈɪz hˈaɪə smɑːt ˈzouniɳ in wit ɑː bild niə ˈpʌblik trænspɔːt kæn ˈinkriːs ˈdensiti wiˈ aut griːn ˈspeis ɔː kənˈdʤestʃn
Tốn kém, nhưng cái giá của việc không làm gì còn cao hơn. Quy hoạch phân khu thông minh, xây căn hộ cao tầng gần giao thông công cộng, có thể tăng mật độ mà không phá huỷ không gian xanh hay gây tắc nghẽn.

Cụm từ thường gặp có transport