theory
/ˈθiəri/
danh từ
thuyết, học thuyết; thuyết riêng; lý thuyết, lý luận, nguyên lý
theory (/ˈθiəri/, danh từ) nghĩa là thuyết, học thuyết; thuyết riêng; lý thuyết, lý luận, nguyên lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với theory
Yes, especially the experiments in the laboratory. I liked testing a theory and finding evidence for it.
jes isˈpeʃəli ðiː in ðiː ləˈbɔrətəri ai tˈɛstɪŋ ei ˈθiəri ænd ˈfaindiɳ ˈevidəns fɔː it
Có, nhất là các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm. Tôi thích kiểm chứng một lý thuyết và tìm bằng chứng cho nó.
Academic courses focus on theory, whereas vocational courses teach practical skills.
ˈfoukəs ɔn ˈθiəri we rˈ z vouˈkeiʃənl tiːtʃ ˈpræktikəl
Khoá học thuật thiên về lý thuyết, trong khi khoá dạy nghề dạy kỹ năng thực hành.