terminal
/ˈtəːminl/
danh từ
đầu cuối, phần chót; (ngành đường sắt) ga cuối cùng; (điện học) cực, đầu (dây dẫn)
terminal (/ˈtəːminl/, danh từ) nghĩa là đầu cuối, phần chót; (ngành đường sắt) ga cuối cùng; (điện học) cực, đầu (dây dẫn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ đầu cuối, phần chót; (ngành đường sắt) ga cuối cùng; (điện học) cực, đầu (dây dẫn)
- tính từ cuối, chót, tận cùng; vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc); ba tháng một lần, theo từng quýterminal station – ga cuối cùng
Câu ví dụ với terminal
For medical purposes, I think so. Now that the human genome has been mapped, gene therapy could potentially treat hereditary and even terminal disorders that have no other treatment, and that would prolong and improve many lives.
fɔː ˈmedikəl ai θiɳk sou nau ðæt ðiː ˈhjuːmən dʒˈiːnəʊm hæv biː mˈæpt dʤiːn kæn pətˈɛnʃəlˌi triːt hiˈreditəri ænd ˈiːvən ˈtəːminl ðæt hæv nou ˈʌðə ˈtriːtmənt ænd ðæt wˈʊd prolong ænd imˈpruːv ˈmeni laif
Vì mục đích y tế thì tôi nghĩ nên. Giờ bộ gen người đã được giải mã, liệu pháp gen có tiềm năng điều trị các rối loạn di truyền và cả bệnh giai đoạn cuối không có cách điều trị nào khác, và điều đó sẽ kéo dài và cải thiện nhiều cuộc đời.