status
/ˈsteitəs/
danh từ
địa vị, thân phận, thân thế; (pháp lý) quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác); tình trạng
status (/ˈsteitəs/, danh từ) nghĩa là địa vị, thân phận, thân thế; (pháp lý) quân hệ pháp lý (giữa người này với những người khác); tình trạng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 1 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với status
It depends on whether you spend on a necessity or on status.
it ɔn ˈwe juː spend ɔn ei niˈsesiti ɔː ɔn ˈsteitəs
Còn tuỳ bạn tiêu cho thứ thiết yếu hay cho địa vị.
To some extent, yes. Shoppers now spend on designer brands to show their status, even when they are not well-off.
tuː sʌm iksˈtent jes nau spend ɔn dɪzˈaɪnə tuː ʃou ðeə ˈsteitəs ˈiːvən wen ðei ɑː nɔt
Ở mức độ nào đó thì có. Người mua sắm giờ tiêu tiền cho hàng hiệu để thể hiện địa vị, dù không khá giả.
To a large extent, yes. Modern advertising is extremely sophisticated: it tailors messages to your data, uses influencers your friends follow, and turns products into status symbols. That drives impulse buying and a hunger for instant gratification.
tuː ei lɑːdʤ iksˈtent jes ˈmɔdən ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz iksˈtriːmli səˈfistikeitid it tuː jɔː ˈdeitə jɔː ˈfɔlou ænd ˈintu ˈsteitəs ðæt ˈimpʌls ænd ei ˈhʌɳgə fɔː ˈinstənt
Phần lớn là có. Quảng cáo hiện đại cực kỳ tinh vi: nó điều chỉnh thông điệp theo dữ liệu của bạn, dùng người có sức ảnh hưởng mà bạn bè bạn theo dõi, và biến sản phẩm thành biểu tượng địa vị. Điều đó thúc đẩy mua sắm bốc đồng và cơn khát thoả mãn tức thì.