Kasser English

unemployment

/ˈʌnimˈplɔimənt/
danh từ
sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp; khối lượng công việc chưa làm

unemployment (/ˈʌnimˈplɔimənt/, danh từ) nghĩa là sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp; khối lượng công việc chưa làm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với unemployment

Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.
Are there any risks beyond unemployment?
ɑː ðeə ˈeni biˈjɔnd ˈʌnimˈplɔimənt
Ngoài thất nghiệp còn rủi ro nào khác không?