safety
/ˈseifti/
danh từ
sự an toàn, sự chắc chắn; tính an toàn, tính chất không nguy hiểm; chốt an toàn (ở súng)
safety (/ˈseifti/, danh từ) nghĩa là sự an toàn, sự chắc chắn; tính an toàn, tính chất không nguy hiểm; chốt an toàn (ở súng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 2 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với safety
All suppliers must comply with local safety regulations.
ɔːl mʌst - məst kəmˈplai wi ˈloukəl ˈseifti
Mọi nhà cung cấp phải tuân thủ quy định an toàn địa phương.
That's the second accident this month. Were the safety guidelines followed?
ˈðæts ðiː ˈsekənd ˈæksidənt ðis mʌnθ biː ðiː ˈseifti ɡˈaɪdlaɪnz
Đó là tai nạn thứ hai tháng này. Hướng dẫn an toàn có được tuân theo không?
Speaking at a press conference attended by more than fifty journalists, CEO Nguyen Thi Ha said that workplace safety was now the company's top objective.
ˈspiːkiɳ æt ei pres ˈkɔnfərəns ətˈɛndɪd bai mɔː ðæn ˈfifti ˈsiˌiˈoʊ hɑː sei ðæt wˈɜːkpleɪs ˈseifti biː nau ðiː tɔp ɔbˈdʤektiv
Phát biểu tại họp báo có hơn năm mươi nhà báo tham dự, CEO Nguyễn Thị Hà nói an toàn lao động giờ là mục tiêu hàng đầu của công ty.
The board has also appointed Tom Baker, formerly head of logistics, as the new Director of Safety and Environment.
ðiː bɔːd hæv ˈɔːlsou əˈpɔintid tɔm ˈbeikə ˈfɔːməli hed ɔv ˈlouˈdʤistiks æz ðiː njuː diˈrektə ɔv ˈseifti ænd inˈvaiərənmənt
Hội đồng cũng đã bổ nhiệm Tom Baker, nguyên trưởng bộ phận logistics, làm Giám đốc An toàn và Môi trường mới.
According to the statement, a mandatory safety workshop will be held at every branch before the end of the year.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː ˈsteitmənt ei ˈmændətəri ˈseifti ˈwəːkʃɔp wil biː hould æt ˈevri brɑːntʃ biˈfɔː ðiː end ɔv ðiː jəː
Theo tuyên bố, một hội thảo an toàn bắt buộc sẽ được tổ chức tại mọi chi nhánh trước cuối năm.