Kasser English

trend

/trend/
danh từ
phương hướng; khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng

trend (/trend/, danh từ) nghĩa là phương hướng; khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ phương hướng; khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
    the trend of the coastline – phương hướng của bờ bể
  • động từ đi về phía, hướng về, xoay về; có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về; (thống kê) xu thế
    the road trends to the north – con đường đi về phía bắc

Câu ví dụ với trend

When the report was published, the trend had already changed.
wen ðiː riˈpɔːt biː ðiː trend hæv ɔːlˈredi
Khi báo cáo được công bố, xu hướng đã thay đổi rồi.
What's the trend for the next quarter?
ðiː trend fɔː ðiː nekst ˈkwɔːtə
Xu hướng quý tới thế nào?