Kasser English

temper

/ˈtempə/
danh từ
tính tình, tình khí, tâm tính, tính; tâm trạng; sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ

temper (/ˈtempə/, danh từ) nghĩa là tính tình, tình khí, tâm tính, tính; tâm trạng; sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tính tình, tình khí, tâm tính, tính; tâm trạng; sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ
    to have a violent (quick) temper – tính nóng nảy
  • động từ hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...); tôi (thép...); tôi luyện