bond
/bɔnd/
danh từ
dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc; giao kèo, khế ước, lời cam kết; (tài chính) phiếu nợ, bông
bond (/bɔnd/, danh từ) nghĩa là dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc; giao kèo, khế ước, lời cam kết; (tài chính) phiếu nợ, bông. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc; giao kèo, khế ước, lời cam kết; (tài chính) phiếu nợ, bôngto enter in to a bond to – ký giao kèo, cam kết (làm gì)
- động từ gửi (hàng) vào kho; (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá); liên kết, dán dính, kết nối
Câu ví dụ với bond
Definitely. Nuclear families are more common now, children go to nursery early, and divorce is rising. Still, grandparents and grandchildren keep a strong bond.
dˈɛfɪnətli ˈnjuːkliə ɑː mɔː ˈkɔmən nau tʃaild gou tuː ˈnəːsri ˈəːli ænd diˈvɔːs ˈɪz ˈraiziɳ stil ˈgræn ænd kiːp ei strɔɳ bɔnd
Chắc chắn rồi. Gia đình hạt nhân phổ biến hơn, trẻ đi nhà trẻ sớm, ly hôn đang tăng. Dù vậy, ông bà và các cháu vẫn giữ mối gắn kết bền chặt.