Kasser English

afford

/əˈfɔːd/
động từ
có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì); cho, tạo cho, cấp cho, ban cho

afford (/əˈfɔːd/, động từ) nghĩa là có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì); cho, tạo cho, cấp cho, ban cho. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với afford

Ask about the deposit and whether utilities are included. We can't afford two relocations.
ɑːsk əˈbaut ðiː diˈpɔzit ænd ˈwe ɑː inˈkluːdid wiː əˈfɔːd tuː
Hỏi về tiền cọc và điện nước có bao gồm không. Ta không kham nổi chuyển hai lần.
Persuasive advertising encourages teenagers to purchase products they cannot afford.
pəˈsweisiv ˈædvətˌaɪzɪŋ tuː ˈpθːtʃəs ðei əˈfɔːd
Quảng cáo thuyết phục khuyến khích thiếu niên mua những sản phẩm họ không đủ tiền.