Kasser English

competitor

/kəmˈpetitə/
danh từ
người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ

competitor (/kəmˈpetitə/, danh từ) nghĩa là người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 2 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với competitor

Our market share is far larger than our competitor's.
ˈauə ˈmɑːkit ʃeə ˈɪz fɑː ðæn ˈauə
Thị phần của chúng ta lớn hơn nhiều so với đối thủ.
That's worrying. Our main competitor rolled out a huge billboard campaign last month.
ˈðæts wˈʌrɪɪŋ ˈauə mein kəmˈpetitə aut ei hjuːdʤ ˈbilbɔːd kæmˈpein lɑːst mʌnθ
Đáng lo đấy. Đối thủ chính vừa triển khai chiến dịch biển quảng cáo lớn tháng trước.
Hà, have you seen the press coverage this morning? Our competitor's CEO has stepped down.
eitʃ hæv juː siː ðiː pres ˈkʌvəridʤ ðis ˈmɔːniɳ ˈauə ˈsiˌiˈoʊ hæv stept daun
Hà, bạn thấy báo chí đưa tin sáng nay chưa? CEO của đối thủ vừa từ chức.