Kasser English

able

/ˈeibl/
tính từ
có năng lực, có tài; (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền

able (/ˈeibl/, tính từ) nghĩa là có năng lực, có tài; (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với able

Were parents able to choose their child's genes, inequality would deepen.
biː ˈeibl tuː tʃuːz ðeə wˈʊd ˈdiːpən
Nếu cha mẹ có thể chọn gen cho con, bất bình đẳng sẽ sâu sắc hơn.