Kasser English

bark

/bɑːk/
danh từ
tiếng sủa; tiếng quát tháo; tiếng súng nổ

bark (/bɑːk/, danh từ) nghĩa là tiếng sủa; tiếng quát tháo; tiếng súng nổ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tiếng sủa; tiếng quát tháo; tiếng súng nổ
  • động từ sủa; quát tháo; (từ lóng) ho
    to bark at the moon – sủa trăng