awareness (/əwˈeənəs/, ) nghĩa là xem aware. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với awareness
Not only did the campaign raise awareness, but it also boosted sales.
nɔt ˈounli dˈɪd ðiː kæmˈpein reiz əwˈeənəs bʌt it ˈɔːlsou
Chiến dịch không những nâng cao nhận diện mà còn thúc đẩy doanh số.
Brand awareness is still low. Only 20% of the audience recognised our slogan.
brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou ˈounli ɔv ðiː ˈɔːdjəns rˈɛkəɡnˌaɪzd ˈauə ˈslougən
Nhận diện thương hiệu vẫn thấp. Chỉ 20% đối tượng nhận ra khẩu hiệu của ta.
A recent survey shows that brand awareness is still low, so feedback from these events will be collected and analysed every week.
ei ˈriːsnt ˈsəːvei ðæt brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou sou ˈfiːdbæk frɔm ðis wil biː kəˈlektid ænd ˈevri wiːk
Khảo sát gần đây cho thấy nhận diện thương hiệu còn thấp, nên phản hồi từ các sự kiện này sẽ được thu thập và phân tích hằng tuần.