Kasser English

bare

/beə/
tính từ
trần, trần truồng, trọc; trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ; vừa đủ, tối thiểu

bare (/beə/, tính từ) nghĩa là trần, trần truồng, trọc; trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ; vừa đủ, tối thiểu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ trần, trần truồng, trọc; trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ; vừa đủ, tối thiểu
    to have one's head bare – để đầu trần
  • động từ làm trụi, lột, bóc trần, để lô; thổ lộ, bóc lột; tuốt (gươm) ra khỏi vỏ
    to bare one's head – lột mũ ra, bỏ mũ ra