Kasser English

compliment

/ˈkɔmplimənt/
danh từ
lời khen, lời ca tụng; (số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng; (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng

compliment (/ˈkɔmplimənt/, danh từ) nghĩa là lời khen, lời ca tụng; (số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng; (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lời khen, lời ca tụng; (số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng; (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng
    to pay (make) a compliment to somebody – khen ngợi ai; ca tụng ai
  • động từ khen ngợi, ca ngợi, ca tụng; (từ cổ,nghĩa cổ) tặng biếu
    to compliment somebody on something – khen ngợi ai về cái gì