Kasser English

counsel

/ˈkaunsəl/
danh từ
sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc; lời khuyên, lời chỉ bảo; ý định, dự định

counsel (/ˈkaunsəl/, danh từ) nghĩa là sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc; lời khuyên, lời chỉ bảo; ý định, dự định. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc; lời khuyên, lời chỉ bảo; ý định, dự định
    to take counsel with somebody – hội ý với ai, bàn bạc với ai
  • động từ khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo
    to counsel someone to do something – khuyên ai làm gì