assimilate
/əˈsimileit/
động từ
tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đồng hoá; (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với
assimilate (/əˈsimileit/, động từ) nghĩa là tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đồng hoá; (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 12 của Kasser English.