austerity
/ɔːsˈteriti/
danh từ
sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ; sự mộc mạc, sự chân phương; sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ
austerity (/ɔːsˈteriti/, danh từ) nghĩa là sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ; sự mộc mạc, sự chân phương; sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với austerity
In conclusion, while austerity may reduce the budget deficit, I believe that cutting public services does more harm than good.
in kənˈkluːʤn wail ɔːsˈteriti mei riˈdjuːs ðiː ˈbʌdʤit ˈdefisit ai biˈliːv ðæt ˈkʌtiɳ ˈpʌblik sˈɜːvɪsɪz ˈdəz mɔː hɑːm ðæn gud
Kết lại, dù thắt lưng buộc bụng có thể giảm thâm hụt ngân sách, tôi tin rằng cắt dịch vụ công hại nhiều hơn lợi.
Health and education, in my view. Austerity that cuts those services tends to cost more in the long run. Defence and large infrastructure projects can usually be delayed; a child's schooling cannot.
ˈhiːliɳ ænd in mai vjuː ɔːsˈteriti ðæt ðˈəʊz sˈɜːvɪsɪz tuː kɔst mɔː in ðiː lɔɳ rʌn diˈfens ænd lɑːdʤ ˈinfrə kæn ˈjuː u li biː dɪlˈeɪd ei ˈskuːliɳ
Theo tôi là y tế và giáo dục. Thắt lưng buộc bụng mà cắt các dịch vụ đó có xu hướng tốn kém hơn về lâu dài. Quốc phòng và dự án hạ tầng lớn thường có thể hoãn; việc học của một đứa trẻ thì không.