Kasser English

antediluvian

/ˈæntidiˈluːvjən/
tính từ
trước thời kỳ hồng thuỷ; (thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời

antediluvian (/ˈæntidiˈluːvjən/, tính từ) nghĩa là trước thời kỳ hồng thuỷ; (thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ trước thời kỳ hồng thuỷ; (thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời
  • danh từ người cũ kỹ, người cổ lỗ; ông lão, người già khụ; vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời)