Kasser English

clinch

/klintʃ/
động từ
đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh); (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo; giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...)

clinch (/klintʃ/, động từ) nghĩa là đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh); (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo; giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh); (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo; giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...)
    that clinches it – việc thế là được giải quyết rồi không còn gì phải nói nữa
  • danh từ sự đóng gập đầu (đinh); sự ghì chặt, sự siết chặt; (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo