Kasser English

blitz

/blits/
động từ
(quân sự) đánh chớp nhoáng; oanh tạc dữ dội; (từ lóng) kiểm tra đột xuất (một đơn vị)

blitz (/blits/, động từ) nghĩa là (quân sự) đánh chớp nhoáng; oanh tạc dữ dội; (từ lóng) kiểm tra đột xuất (một đơn vị). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ (quân sự) đánh chớp nhoáng; oanh tạc dữ dội; (từ lóng) kiểm tra đột xuất (một đơn vị)
  • danh từ chiến tranh chớp nhoáng; cuộc oanh tạc dữ dội; cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng