Kasser English

Từ vựng tiếng Anh C2 – trang 2

Trình độ C2 theo khung CEFR gồm 846 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
ingrate/inˈgreit/danh từngười vô ơn bạc nghĩa
ingratiate/inˈgreiʃieit/động từlàm cho mình được mến
ingratiating/ɪnɡrˈeɪʃɪˌeɪtɪŋ/tính từđể thu hút cảm tình, để lấy lòng
ingratiatingly/inˈgreiʃieitiɳli/trạng từduyên dáng, dễ thương, dễ chịu
innuendo/,injuːˈendou/danh từlời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh
inscrutable/inˈskruːtəbl/tính từkhó nhìn thấu được
instantaneous/,instənˈteinjəs/tính từxảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
instantaneously/,instənˈteinjəsli/trạng từngay lập tức, tức thời
insular/ˈinsjulə/tính từhòn đảo
integration/,intiˈgreiʃn/danh từsự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành…
interlude/ˈintətuːd/danh từtiết mục chuyển tiếp
intermediary/,intəˈmiːdjəri/danh từngười làm trung gian, người hoà giải
interrogate/inˈterəgeit/động từhỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
interrogation/in,terəˈgeiʃn/danh từsự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn
interrogative/,intəˈrɔgətiv/tính từcâu hỏi
interrogativelytrạng từdò hỏi, nghi vấn
intersperse/,intəˈspəːs/động từrắc, rải
interweave/,intəˈwiːvə/động từdệt lẫn với nhau
intrinsic/inˈtrinsik/tính từbản chất, thực chất
intrinsically/ɪntrˈɪnzɪkli/trạng từvề bản chất, thực chất
ironic/aiˈrɔnik/tính từmỉa, mỉa mai, châm biếm
irrelevancy/ɪrˈɛlɪvənsi/danh từtính không dính dáng, tính không thích hợp
irrevocable/iˈrevəkəbl/tính từkhông thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ
irrevocably/ɪrɪvˈɒkəbli/trạng từkhông thể hủy bỏ, không thể thay đổi
jargon/ˈdʤɑːgən/danh từtiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu
jarring/ˈdʤɑːriɳ/tính từchói tai, nghịch tai, làm gai người
kinetic/kaiˈnetik/tính từđộng lực
kineticallytrạng từdo động lực
knack/næk/danh từsở trường, tài riêng
lament/ləˈment/động từthương xót, xót xa, than khóc
lamentation/,læmenˈteiʃn/danh từsự than khóc
laryngitis/,læriɳˈdʤaitis/danh từviêm thanh quản
lassitude/ˈlæsitjuːd/danh từsự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự uể oải
laud/lɔːd/động từtán dương, ca ngợi, khen ngợi
laudatory/ˈlɔːdətəri/tính từtán dương, ca ngợi, khen
leaven/ˈlevn/động từlàm lên men
leavening/ˈlevniɳ/danh từsự làm lên men
legion/ˈliːdʤən/danh từquân đoàn La-mâ, từ ba đến sáu nghìn người)
liaise/liˈeiz/động từgiữ liên lạc
locomotion/,loukəˈmouʃn/danh từsự di động, sự vận động
locomotive/ˈloukə,moutiv/danh từđầu máy
loiter/ˈlɔitə/động từđi tha thẩn, la cà
lurid/ˈljuərid/tính từxanh nhợt, tái mét, bệch bạc
luridlytrạng từghê gớm, khủng khiếp
lyrical/ˈlirik/tính từtrữ tình
lyrically/lˈɪrɪkli/trạng từtrữ tình, nên thơ
lyricist/ˈlirisist/danh từnhà thơ trữ tình
maelstrom/ˈmeilstroum/danh từvũng nước xoáy & )
maggot/ˈmægət/danh từcon giòi
magnanimity/,mægnəˈnimiti/danh từtính hào hiệp, tính cao thượng magnanimousness)
magnanimous/mægˈnæniməs/tính từhào hiệp, cao thượng
magnate/ˈmægneit/danh từngười có quyền thế lớn
magpie/ˈmægpai/danh từngười hay nói, người hay ba hoa
malice/ˈmælis/danh từtính hiểm độc, ác tâm
malicious/məˈliʃəs/tính từhiểm độc, có ác tâm
maliciously/məlˈɪʃəsli/trạng từxem malicious
malleability/,mæliəˈbiliti/danh từtính dễ dát mỏng, tính dễ uốn
malleable/ˈmæliəbl/tính từdễ dát mỏng, dễ uốn
mangle/ˈmæɳgl/động từcán là
mariner/ˈmærinə/danh từthuỷ thủ
marketability/ˈmɑːkitəblnis/danh từtính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được
materialise/məˈtiəriəlaiz/động từvật chất hoá
materialism/məˈtiəriəlizm/danh từchủ nghĩa duy vật
materialistic/mə,tiəriəˈlistik/tính từduy vật
materialization/mə,tiəriəlaiˈzeiʃn/danh từsự vật chất hoá
materialize/məˈtiəriəlaiz/động từvật chất hoá
maverick/ˈmævərik/danh từcon bê chưa đánh dấu
meager/ˈmiːgə/tính từgầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem
meagre/ˈmiːgə/tính từgầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem
mediate/ˈmiːdiit/động từlàm trung gian để điều đình
mediation/,miːdiˈeiʃn/danh từsự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp
mediocrity/,miːdiˈɔkriti/danh từtính chất xoàng, tính chất thường
melancholy/,melənkəli/danh từsự u sầu, sự sầu muộn
melodious/miˈloudjəs/tính từdu dương, êm tai
melodiously/mɛlˈəʊdɪəsli/trạng từ
menace/menəs/danh từmối đe doạ
menacing/mˈɛnɪsɪŋ/tính từhăm doạ
menacingly/ˈmenəsiɳli/trạng từđe doạ, vẻ đe doạ
menial/ˈmiːnjəl/tính từngười ở, đầy tớ
mercantile/ˈməːkəntail/tính từbuôn, buôn bán
mercenary/ˈməːsinəri/danh từlính đánh thuê
merit/ˈmerit/danh từgiá trị
mesh/meʃ/động từbắt vào lưới, dồn vào lưới
mesmeric/mezˈmerik/tính từthôi miên
meteorological/,miːtjərəˈlɔdʤikəl/tính từkhí trời, thời tiết
meteorology/,miːtjəˈrɔlədʤi/danh từkhí tượng học
methodological/ˌmɛθədəˈlɑdʒɪkəl/phương pháp luận
methodology/,meθəˈdɔlədʤi/danh từphương pháp học
meticulous/miˈtikjuləs/tính từtỉ mỉ, quá kỹ càng
meticulously/mɛtˈɪkjʊləsli/trạng từtỉ mỉ
midwifery/midwifery/danh từkhoa sản
mien/miːn/danh từdáng điệu, phong cách
milieu/mˈiːljɜː/danh từsố nhiều là milieux
minefield/mˈaɪnfiːld/danh từbãi mìn
minster/minster/danh từnhà thờ tu viện
misdemeanor/mˌɪsdɪmˈiːnə/như misdemeanour
modernism/ˈmɔdəːnizm/danh từquan điểm mới, phương pháp mới
monastic/məˈnæstik/tính từtu viện
moor/muə/danh từMoor người Ma-rốc
moribund/ˈmɔribʌnd/tính từgần chết, hấp hối
mottled/ˈmɔtld/tính từlốm đốm, có vằn
munificence/mjuːˈnifisns/danh từtính hào phóng
muscle-bound/ˈmʌslbaund/tính từvai u thịt bắp
mutinous/ˈmjuːtinəs/tính từnổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến, làm loạn
myriad/ˈmiriəd/danh từmười nghìn
mystique/misˈtiːk/danh từkhông khí thần bí
nascent/ˈnæsnt/tính từmới sinh, mới mọc
neophyte/ˈniːoufait/danh từngười mới bước vào nghề
nigh/nai/tính từ
nonchalant/ˈnɔnʃələnt/tính từthờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình
nonchalantly/nˈɒnʃələntli/trạng từlãnh đạm, thờ ơ
nostalgia/nɔsˈtældʤiə/danh từnỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương
nostalgic/nɔsˈtældʤik/tính từnhớ nhà, nhớ quê hương
nostalgically/nəstˈældʒɪkli/trạng từlưu luyến, vấn vương
notoriety/,noutəˈraiəti/danh từtrạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũ…
notoriously/nəʊtˈɔːrɪəsli/trạng từlừng danh, khét tiếng
oblique/əˈbliːk/tính từxiên, chéo, chếch
octogenarian/,ɔktoudʤiˈneəriən/danh từngười thọ tám mươi tuổi
opacity/ouˈpæsiti/danh từtính mờ đục
opaque/ouˈpeik/tính từmờ đục, không trong suốt
opulence/ˈɔpjuləns/danh từsự giàu có, sự phong phú
opulent/ˈɔpjulənt/tính từgiàu có, phong phú
opulently/ˈɒpjʊləntli/trạng từvề sang trọng
ordain/ɔːˈdein/động từđịnh xếp sắp
ore/ɔː/danh từquặng
ornate/ɔːˈneit/tính từtrang trí công phu, trang sức lộng lẫy
ostensible/ɔsˈtensəbl/tính từbề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là
ostensibly/ɒstˈɛnsəbli/trạng từcó vẻ là, bề ngoài là
outmoded/ˈautˈmoudid/tính từkhông phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời
overlay/ˈouvəlei/động từche, phủ
painstaking/ˈpeinz,teikiɳ/tính từchịu khó, cần cù
painstakingly/pˈeɪnsteɪkɪŋli/trạng từchịu khó, cần cù
palatable/ˈpælətəbl/tính từngon
palate/ˈpælətl/danh từvòm miệng
parable/ˈpærəbl/danh từtruyện ngụ ngôn
paradoxical/,pærəˈdɔksikəl/tính từngược đời, nghịch lý
paradoxically/pˌærədˈɒksɪkli/trạng từnghịch lý, ngược đời
paralyzinglyxem paralyze
parameter/pəˈræmitə/danh từthông số, tham số, tham biến
paramount/ˈpærəmaunt/tính từtối cao
parasitic/,pærəˈsitik/tính từăn bám, ký sinh
parochial/pəˈroukjəl/tính từxã
patchily/pˈætʃɪli/trạng từchắp vá, không đều
patchy/ˈpætʃi/tính từvá víu
patronise/ˈpætrənaiz/động từbảo trợ, đỡ đầu
patronising/pˈætrənˌaɪzɪŋ/tính từra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
patronisingly/pˈætrənˌaɪzɪŋli/trạng từra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
patronize/ˈpætrənaiz/động từbảo trợ, đỡ đầu
patronizing/ˈpeɪtrəˌnaɪzɪŋ/tính từra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
patronizinglytrạng từra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
pedestal/ˈpedistl/danh từbệ, đôn
perch/pəːtʃ/động từxây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao
pervasive/pəːˈveisiv/tính từtoả khắp
pervasiveness/pəvˈeɪsɪvnəs/xem pervasive
perverse/pəˈvəːs/tính từkhư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố
perversity/pəˈvəːsiti/danh từsự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ
philanthropic/,filənˈθrɔpik/tính từyêu người, thương người
philanthropicallytrạng từthương người, nhân từ, bác ái
philanthropist/fiˈlænθrəpist/danh từngười yêu người, kẻ thương người
philanthropy/fiˈlænθrəpi/danh từlòng yêu người, lòng nhân đức
philistine/ˈfilistain/danh từPhi-li-xtin
physiological/,fiziəˈlɔdʤik/tính từsinh lý học
physiologically/fˌɪzɪəlˈɒdʒɪkli/xem physiological
plumage/ˈpluːmidʤ/danh từbộ lông
plume/pluːm/danh từlông chim, lông vũ
plutocrat/ˈpluːtəkræt/danh từtên tài phiệt
polysyllabic/ˈpɔlisiˈlæbik/tính từnhiều âm tiết
ponderous/ˈpɔndərəs/tính từnặng, có trọng lượng
ponderously/pˈɒndərəsli/trạng từnặng, có trọng lượng
portraiture/ˈpɔːtritʃə/danh từcách vẽ chân dung
posit/ˈpɔzit/động từthừa nhận, cho là đúng
posterity/pɔsˈteriti/danh từcon cháu
postural/pˈɒstʃərəl/xem posture
posturing/pˈɒstʃərɪŋ/danh từviệc làm dáng, làm điệu bộ
practitioner/prækˈtiʃnə/danh từthầy thuốc đang hành nghề
precocious/priˈkouʃəs/tính từsớm, sớm ra hoa, sớm kết quả
precociously/prɪkˈəʊʃəsli/trạng từsớm ra hoa, sớm kết quả
preconception/ˈpriːkənˈsepʃn/danh từnhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước
predilection/,priːdiˈlekʃn/danh từ+ for) lòng ưa riêng
preeminent/priːˈɛmɪnənt/tính từxuất sắc, ưu việt, hơn hẳn
preoccupation/priː,ɔkjuˈpeiʃn/danh từmối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư
prescriptive/prisˈkriptiv/tính từra lệnh, truyền lệnh, sai khiến
presentational/prˌɛzəntˈeɪʃənəl/xem presentation
preservationist/prɪsəvˈeɪʃənˌɪst/danh từngười bảo thủ
pressurization/ˌprɛʃɜːɪˈzeɪʃən/danh từsự gây sức ép, sự gây áp lực
pressurize/ˈpreʃəraiz/động từđiều áp dạng bị động)
presuppose/,priːsəˈpouz/động từgiả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước
presupposition/,priːsʌpəˈziʃn/danh từsự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước
primeval/praɪmˈiːvəl/tính từnguyên thủy
prise/prise/động từnạy bẩy lên
prissy/prˈɪsi/tính từkhó tính
procedural/procedural/tính từtheo thủ tục
profitability/prˌɒfɪtəbˈɪlɪti/danh từsự có lợi, sự có ích
proliferation/proliferation/danh từsự nảy nở
prolong/prolong/động từkéo dài
promenade/promenade/danh từcuộc đi dạo
promotablexem promote
prone/prone/tính từúp, sấp
proportional/proportional/tính từcân xứng, cân đối
proportionally/prəpˈɔːʃənəli/trạng từcân xứng, cân đối
proposition/proposition/danh từlời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra
proprietary/proprietary/tính từthuộc chủ, người có quyền sở hữu
proprietorial/proprietorial/tính từchủ, người sở hữu
proscribe/prəskrˈaɪb/động từđặt ra ngoài vòng pháp luật
proscription/proscription/danh từsự để ra ngoài vòng pháp luật
prostrate/prostrate/động từđặt nằm úp sấp, đặt nằm sóng soài
protrude/protrude/động từkéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra
protrusion/protrusion/danh từsự thò ra, sự nhô ra, sự lồi ra
proverbial/proverbial/tính từtục ngữ, cách ngôn
provincial/provincial/tính từtỉnh
provocation/provocation/danh từsự khích, sự xúi giục, sự khích động
proximal/proximal/tính từở đầu gần
prurience/prurience/danh từtính thích dâm dục, sự thèm khát nhục dục
prurient/prurient/tính từdâm dục, thèm khát nhục dục
punitive/ˈpjuːnitiv/tính từphạt, trừng phạt, trừng trị
punitively/pjˈuːnɪtˌɪvli/trạng từnhằm trừng trị, nhằm trừng phạt
puritanical/,pjuəriˈtænik/tính từđạo đức chủ nghĩa
pyre/ˈpaiə/danh từgiàn thiêu
qualitative/ˈkwɔlitətiv/tính từchất, phẩm chất
qualm/kwɔːm/danh từsự buồn nôn, sự nôn nao
quiver/ˈkwivə/động từrung
rapture/ˈræptʃə/danh từsự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly
rapturous/ˈræptʃərəs/tính từsung sướng vô ngần, thái mê ly
rapturously/rˈæptʃərəsli/trạng từsung sướng vô ngần, mê ly
ravish/ˈræviʃ/động từcướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp mang đi
rebound/ˈriːˈbaund/động từbật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên
rebuke/riˈbjuːk/động từkhiển trách, quở trách
recitation/,resiˈteiʃn/danh từsự kể lại, sự kể lể
recluse/riˈkluːs/danh từngười sống ẩn dật
reclusive/rɪklˈuːsɪv/tính từẩn dật
reconcile/ˈrekənsail/động từgiải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận
reconciliation/ˈrekənsailmənt/danh từsự hoà giải, sự giảng hoà
recourse/riˈkɔːs/danh từsự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào
recumbent/riˈkʌmbənt/tính từnằm
recuperate/riˈkjuːpəreit/động từhồi phục
recuperation/ri,kjuːpəˈreiʃn/danh từsự hồi phục
recuperative/riˈkjuːpərətiv/tính từđể phục hồi sức khoẻ, bỏ
redundancy/riˈdʌndəns/danh từsự thừa, sự thừa dư
redundantlytrạng từthừa, dư
reissue/ˈriːˈisjuː/động từtái bản, phát hành lại
relegate/ˈreligeit/động từloại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra
remit/riˈmit/động từtha, xá
remittance/riˈmitəns/danh từsự gửi tiền, sự gửi hàng
remonstrance/riˈmɔnstrəns/danh từsự khuyên can, sự can gián
remonstrate/riˈmɔnstreit/động từquở trách, khiển trách
remorseful/riˈmɔːsful/tính từăn năn, hối hận
repose/riˈpouz/động từđặt để
reproach/riˈproutʃ/động từtrách mắng, quở trách
reptilian/repˈtiliən/tính từloài bò sát
requisition/,rekwiˈziʃn/danh từsự yêu cầu
residual/riˈzidjuəl/tính từcòn dư, còn lại
residue/ˈrezidjuː/danh từphần còn lại
resound/riˈzaund/động từvang dội
resounding/rɪzˈaʊndɪŋ/tính từvang rền
resoundingly/rɪzˈaʊndɪŋli/trạng từvang rền
resuscitate/riˈsʌsiteit/động từlàm sống lại, làm tỉnh lại
resuscitation/ri,sʌsiˈteiʃn/danh từsự làm sống lại, sự làm tỉnh lại
retrospection/,retrouˈspekʃn/danh từretrospect
retrospective/,retrouˈspektiv/tính từhồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng
reverb/rɪvˈɜːb/danh từthiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc
reverberate/riˈvəːbəreit/động từdội lại, vang lại
reverberation/ri,vəːbəˈreiʃn/danh từsự dội lại, sự vang
revile/riˈvail/động từchửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả
revulsion/riˈvʌlʃn/danh từsự thay đổi đột ngột
rhetoric/ˈretərik/danh từtu từ học
rhetorical/ˈretərikəl/tính từgiáo sư tu từ học
rhetorically/rɛtˈɒrɪkli/trạng từgiáo sư tu từ học
rickety/ˈrikiti/tính từmắc bệnh còi xương
rife/raif/tính từlan tràn, lưu hành, thịnh hành
rift/ˈraifliɳ/danh từđường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt
romp/rɔmp/động từnô đùa ầm ĩ
romper/ˈrɔmpə/danh từquần yếm
ruminant/ˈruːminənt/tính từloài nhai lại
ruminate/ˈruːmineit/động từnhai lại
rumination/,ruːmiˈneiʃn/danh từsự nhai lại
ruminative/ˈruːminətiv/tính từhay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ
salivary/ˈsælivəri/tính từnước bọt, nước dãi
scavenger/ˈskævindʤə/danh từcông nhân quét đường
scholarly/ˈskɔləli/tính từhọc rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái
scroll/skroul/danh từcuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối
secular/ˈsekjulə/tính từtrăm năm một lần
secularly/ˈsekjuləli/trạng từtừng trăm năm một, hàng thế kỷ
seedy/ˈsiːdi/danh từđầy hạt, sắp kết hạt
seismic/ˈsaizməl/tính từđộng đất, địa chấn
selectivity/silekˈtiviti/danh từtính chọn lọc
self-aggrandizement/ˈselfəˈgrændizmənt/danh từsự tự đề cao
shamble/ˈʃæmbl/động từđi kéo lê, đi lết
sheaf/ʃiːf/danh từbó, lượm, thếp
shimmer/ˈʃimə/động từchiếu sáng lờ mờ
shoal/ʃoul/danh từchỗ nông, chỗ cạn
side-step/ˈsaidstep/động từtránh sang bên, né
singe/sindʤ/động từlàm cháy sém , đốt sém , thui
skew/skjuː/động từđi nghiêng, đi xiên
slab/slæb/danh từphiến đá mỏng
slither/ˈsliðə/động từtrượt, trườn, bò
smattering/ˈsmætəriɳ/danh từkiến thức nông cạn
snippet/ˈsnipit/danh từmiếng nhỏ cắt ra
snobbery/ˈsnɔbiʃnis/danh từtính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi
solicit/səˈlisit/động từkhẩn khoản, nài xin
soliloquize/səˈliləkwaiz/động từnói một mình
solipsism/ˈsoulipsizm/danh từthuyết duy ngã
solitariness/ˈsɔlitərinis/danh từsự cô độc, sự cô đơn
solitary/ˈsɔlitəri/tính từmột mình, cô độc, cô đơn
solitude/ˈsɔlitjuːd/danh từtình trạng cô đơn
spatial/ˈspeiʃəl/tính từkhông gian
spatially/spˈeɪʃəli/trạng từkhông gian
spire/ˈspaiə/danh từđường xoắn ốc
splinter/ˈsplintə/động từlàm vỡ ra từng mảnh
spontaneity/,spɔntəˈniːiti/danh từtính tự động, tính tự ý
spurious/ˈspjuəriəs/tính từgiả, giả mạo
spuriously/spjˈʊrɪəsli/trạng từsai, không xác thực, không đích thực
squint/skwint/động từcó tật lác mắt
squirm/skwəːm/động từngoằn ngoèo, vặn vẹo
stabilise/ˈsteibilalz/động từlàm cho vững vàng
stabilize/ˈsteibilalz/động từlàm cho vững vàng
standing/ˈstændiɳ/danh từsự đứng
sterility/steˈriliti/danh từsự cằn cỗi
stipulate/ˈstipjuleit/động từquy định, đặt điều kiện
stipulation/,stipjuˈleiʃn/danh từsự quy định
stoicism/ˈstouisizm/danh từchủ nghĩa xtôic
stratosphere/ˈstrætousfiə/danh từtầng bình lưu
stringent/ˈstridʤənt/tính từchính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ
stringently/strˈɪndʒəntli/trạng từnghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ
stultify/ˈstʌltifai/động từlàm mất hiệu lực, làm mất tác dụng
subsidize/ˈsʌbsidaiz/động từtrợ cấp, phụ cấp
subsidy/ˈsʌbsidi/danh từtiền cấp
subsist/səbˈsist/động từtồn tại
subsistence/səbˈsistəns/danh từsự tồn tại
substantiate/səbˈstænʃieit/động từchứng minh
succumb/səˈkʌm/động từthua, không chịu nổi, không chống nổi
suffuse/səˈfjuːz/động từtràn ra, lan ra, làm ướt đẫm
sulphuric/sʌlˈfjuərik/tính từSunfuric
summarily/sʌmˈɛrəli/trạng từsơ lược
superfluous/sjuːˈpəːfluəs/tính từthừa, không cần thiết
surrealism/səˈriəlizm/danh từchủ nghĩa siêu hiện thực
surrealist/səˈriəlist/danh từngười theo chủ nghĩa siêu hiện thực
surreptitious/,sʌrəpˈtiʃəs/tính từbí mật, kín đáo
surreptitiously/sərɪptˈɪʃəsli/trạng từlén lút
swivel/ˈswivl/động từxoay, quay
syllabic/siˈlæbik/tính từâm tiết
synthesis/ˈsinθisis/danh từsự tổng hợp
tacit/ˈtæsit/tính từngầm, không nói ra
taciturn/ˈtæsitəːn/tính từít nói, lầm lì
taciturnity/,tæsiˈtəːniti/danh từtính ít nói
tactic/tˈæktɪk/danh từcách
tactical/ˈtæktikəl/tính từchiến thuật
tactically/tˈæktɪkli/trạng từchiến thuật
tantalise/ˈtæntəlaiz/động từnhư, nhử trêu ngươi
tantalize/ˈtæntəlaiz/động từnhư, nhử trêu ngươi
teem/tiːm/động từcó nhiều, có dồi dào, đầy
telescopic/,telisˈkɔpik/tính từkính thiên văn
telescopically/tˌɛlɪskˈɒpɪkli/trạng từlàm to ra như kính viễn vọng, kính thiên văn
tenacious/tiˈneiʃəs/tính từdai, bền, bám chặt
tenaciously/tɛnˈeɪʃəsli/trạng từdai, không quên
tenacity/tiˈneiʃəsnis/danh từtính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt
testimonial/,testiˈmounjəl/danh từgiấy chứng nhận, giấy chứng thực
tetchy/ˈtetʃi/tính từhay bực mình
thicket/ˈθikit/danh từbụi cây
timidity/tiˈmiditi/danh từtính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ
topographical/,tɔpəˈgræfik/tính từđo vẽ địa hình
topography/təˈpɔgrəfi/danh từphép đo vẽ địa hình
topple/ˈtɔpl/động từ+ down, over) ngã, đổ, đổ nhào
torrential/tɔˈrenʃəl/tính từnhư thác, cuồn cuộn
totemic/touˈtemik/tính từtôtem, vật tổ
totter/ˈtɔtə/động từlung lay, sắp đổ
tranquilize/ˈtræŋkwəˌlaɪz/<Mỹ>
transmitter/trænzˈmitə/danh từngười truyền
treacherous/ˈtretʃərəs/tính từphản bội, phụ bạc, bội bạc
treacherously/trˈɛtʃərəsli/trạng từphản bội, phụ bạc, bội bạc
treachery/ˈtreʃəri/danh từsự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc
trifle/ˈtraifl/danh từvật nhỏ mọn
truism/ˈtruːizm/danh từsự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên
turret/ˈtʌrit/danh từtháp nhỏ
unadulterated/,ʌnəˈdʌltəreitid/tính từkhông pha
uncanny/ʌnˈkæni/tính từkỳ lạ, huyền bí
undemonstrative/ˈʌndiˈmɔnstrətiv/tính từkín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình
undemonstrativelyxem undemonstrative
unencumbered/ˈʌninˈkʌmbəd/tính từkhông bị làm lúng túng, không bị làm trở ngại, không bị làm…
unequivocal/ˈʌniˈkwivəkəl/tính từkhông thể giải thích hai cách, không thể lập lờ nước đôi, r…
unequivocally/ʌnɪkwˈɪvəkəli/xem unequivocal
unexceptional/ˌʌnɛksˈɛpʃənəl/tính từkhông nổi bật, không khác thường, hoàn toàn bình thường
unexceptionallytrạng từkhông nổi bật, không khác thường, hoàn toàn bình thường
unexcusedtính từkhông được tha lỗi, không được tha thứ
unfeasible/ˈʌnˈfiːzəbl/tính từkhông thể thực hành được, không thể thực hiện được, không t…
unmediated/ʌnmˈiːdɪˌeɪtɪd/tính từkhông có trung gian
unnerving/ʌnnˈɜːvɪŋ/tính từxem unnerve
unnervingly/ʌnnˈɜːvɪŋli/trạng từ
unobtrusive/ʌnɒbtrˈuːsɪv/tính từkhiêm tốn, kín đáo, không phô trương
unobtrusively/ʌnɒbtrˈuːsɪvli/trạng từ
unobtrusivenessdanh từchỉ tính chất, xem unobtrusive
unpromising/ˈʌnˈprɔmisiɳ/tính từkhông hứa hẹn
unravel/nˈr v l/động từtháo ra, gỡ mối
unsurpassed/ˈ ns ːˈp ːst/tính từkhông hn, không vượt, không trội hn
unsuspected/ˈ ns sˈpektid/tính từkhông bị nghi ngờ, không ngờ
utilisation/jˌuːtɪlaɪzˈeɪʃən/danh từsự dùng, sự sử dụng
utilitarian/,juːtiliˈte ri n/tính từvị lợi
utilization/,juːtilaiˈzei n/danh từsự dùng, sự sử dụng
vandal/ˈvændəl/danh từngười phá hoại những công trình văn hoá
vandalize/ˈvændəˌlaɪz/động từcó chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng
venomous/ˈvenəməs/tính từđộc