Từ vựng tiếng Anh C2 – trang 2
Trình độ C2 theo khung CEFR gồm 846 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| ingrate | /inˈgreit/ | danh từ | người vô ơn bạc nghĩa |
| ingratiate | /inˈgreiʃieit/ | động từ | làm cho mình được mến |
| ingratiating | /ɪnɡrˈeɪʃɪˌeɪtɪŋ/ | tính từ | để thu hút cảm tình, để lấy lòng |
| ingratiatingly | /inˈgreiʃieitiɳli/ | trạng từ | duyên dáng, dễ thương, dễ chịu |
| innuendo | /,injuːˈendou/ | danh từ | lời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh |
| inscrutable | /inˈskruːtəbl/ | tính từ | khó nhìn thấu được |
| instantaneous | /,instənˈteinjəs/ | tính từ | xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay |
| instantaneously | /,instənˈteinjəsli/ | trạng từ | ngay lập tức, tức thời |
| insular | /ˈinsjulə/ | tính từ | hòn đảo |
| integration | /,intiˈgreiʃn/ | danh từ | sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành… |
| interlude | /ˈintətuːd/ | danh từ | tiết mục chuyển tiếp |
| intermediary | /,intəˈmiːdjəri/ | danh từ | người làm trung gian, người hoà giải |
| interrogate | /inˈterəgeit/ | động từ | hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn |
| interrogation | /in,terəˈgeiʃn/ | danh từ | sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn |
| interrogative | /,intəˈrɔgətiv/ | tính từ | câu hỏi |
| interrogatively | trạng từ | dò hỏi, nghi vấn | |
| intersperse | /,intəˈspəːs/ | động từ | rắc, rải |
| interweave | /,intəˈwiːvə/ | động từ | dệt lẫn với nhau |
| intrinsic | /inˈtrinsik/ | tính từ | bản chất, thực chất |
| intrinsically | /ɪntrˈɪnzɪkli/ | trạng từ | về bản chất, thực chất |
| ironic | /aiˈrɔnik/ | tính từ | mỉa, mỉa mai, châm biếm |
| irrelevancy | /ɪrˈɛlɪvənsi/ | danh từ | tính không dính dáng, tính không thích hợp |
| irrevocable | /iˈrevəkəbl/ | tính từ | không thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ |
| irrevocably | /ɪrɪvˈɒkəbli/ | trạng từ | không thể hủy bỏ, không thể thay đổi |
| jargon | /ˈdʤɑːgən/ | danh từ | tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu |
| jarring | /ˈdʤɑːriɳ/ | tính từ | chói tai, nghịch tai, làm gai người |
| kinetic | /kaiˈnetik/ | tính từ | động lực |
| kinetically | trạng từ | do động lực | |
| knack | /næk/ | danh từ | sở trường, tài riêng |
| lament | /ləˈment/ | động từ | thương xót, xót xa, than khóc |
| lamentation | /,læmenˈteiʃn/ | danh từ | sự than khóc |
| laryngitis | /,læriɳˈdʤaitis/ | danh từ | viêm thanh quản |
| lassitude | /ˈlæsitjuːd/ | danh từ | sự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự uể oải |
| laud | /lɔːd/ | động từ | tán dương, ca ngợi, khen ngợi |
| laudatory | /ˈlɔːdətəri/ | tính từ | tán dương, ca ngợi, khen |
| leaven | /ˈlevn/ | động từ | làm lên men |
| leavening | /ˈlevniɳ/ | danh từ | sự làm lên men |
| legion | /ˈliːdʤən/ | danh từ | quân đoàn La-mâ, từ ba đến sáu nghìn người) |
| liaise | /liˈeiz/ | động từ | giữ liên lạc |
| locomotion | /,loukəˈmouʃn/ | danh từ | sự di động, sự vận động |
| locomotive | /ˈloukə,moutiv/ | danh từ | đầu máy |
| loiter | /ˈlɔitə/ | động từ | đi tha thẩn, la cà |
| lurid | /ˈljuərid/ | tính từ | xanh nhợt, tái mét, bệch bạc |
| luridly | trạng từ | ghê gớm, khủng khiếp | |
| lyrical | /ˈlirik/ | tính từ | trữ tình |
| lyrically | /lˈɪrɪkli/ | trạng từ | trữ tình, nên thơ |
| lyricist | /ˈlirisist/ | danh từ | nhà thơ trữ tình |
| maelstrom | /ˈmeilstroum/ | danh từ | vũng nước xoáy & ) |
| maggot | /ˈmægət/ | danh từ | con giòi |
| magnanimity | /,mægnəˈnimiti/ | danh từ | tính hào hiệp, tính cao thượng magnanimousness) |
| magnanimous | /mægˈnæniməs/ | tính từ | hào hiệp, cao thượng |
| magnate | /ˈmægneit/ | danh từ | người có quyền thế lớn |
| magpie | /ˈmægpai/ | danh từ | người hay nói, người hay ba hoa |
| malice | /ˈmælis/ | danh từ | tính hiểm độc, ác tâm |
| malicious | /məˈliʃəs/ | tính từ | hiểm độc, có ác tâm |
| maliciously | /məlˈɪʃəsli/ | trạng từ | xem malicious |
| malleability | /,mæliəˈbiliti/ | danh từ | tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn |
| malleable | /ˈmæliəbl/ | tính từ | dễ dát mỏng, dễ uốn |
| mangle | /ˈmæɳgl/ | động từ | cán là |
| mariner | /ˈmærinə/ | danh từ | thuỷ thủ |
| marketability | /ˈmɑːkitəblnis/ | danh từ | tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được |
| materialise | /məˈtiəriəlaiz/ | động từ | vật chất hoá |
| materialism | /məˈtiəriəlizm/ | danh từ | chủ nghĩa duy vật |
| materialistic | /mə,tiəriəˈlistik/ | tính từ | duy vật |
| materialization | /mə,tiəriəlaiˈzeiʃn/ | danh từ | sự vật chất hoá |
| materialize | /məˈtiəriəlaiz/ | động từ | vật chất hoá |
| maverick | /ˈmævərik/ | danh từ | con bê chưa đánh dấu |
| meager | /ˈmiːgə/ | tính từ | gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem |
| meagre | /ˈmiːgə/ | tính từ | gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem |
| mediate | /ˈmiːdiit/ | động từ | làm trung gian để điều đình |
| mediation | /,miːdiˈeiʃn/ | danh từ | sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp |
| mediocrity | /,miːdiˈɔkriti/ | danh từ | tính chất xoàng, tính chất thường |
| melancholy | /,melənkəli/ | danh từ | sự u sầu, sự sầu muộn |
| melodious | /miˈloudjəs/ | tính từ | du dương, êm tai |
| melodiously | /mɛlˈəʊdɪəsli/ | trạng từ | |
| menace | /menəs/ | danh từ | mối đe doạ |
| menacing | /mˈɛnɪsɪŋ/ | tính từ | hăm doạ |
| menacingly | /ˈmenəsiɳli/ | trạng từ | đe doạ, vẻ đe doạ |
| menial | /ˈmiːnjəl/ | tính từ | người ở, đầy tớ |
| mercantile | /ˈməːkəntail/ | tính từ | buôn, buôn bán |
| mercenary | /ˈməːsinəri/ | danh từ | lính đánh thuê |
| merit | /ˈmerit/ | danh từ | giá trị |
| mesh | /meʃ/ | động từ | bắt vào lưới, dồn vào lưới |
| mesmeric | /mezˈmerik/ | tính từ | thôi miên |
| meteorological | /,miːtjərəˈlɔdʤikəl/ | tính từ | khí trời, thời tiết |
| meteorology | /,miːtjəˈrɔlədʤi/ | danh từ | khí tượng học |
| methodological | /ˌmɛθədəˈlɑdʒɪkəl/ | phương pháp luận | |
| methodology | /,meθəˈdɔlədʤi/ | danh từ | phương pháp học |
| meticulous | /miˈtikjuləs/ | tính từ | tỉ mỉ, quá kỹ càng |
| meticulously | /mɛtˈɪkjʊləsli/ | trạng từ | tỉ mỉ |
| midwifery | /midwifery/ | danh từ | khoa sản |
| mien | /miːn/ | danh từ | dáng điệu, phong cách |
| milieu | /mˈiːljɜː/ | danh từ | số nhiều là milieux |
| minefield | /mˈaɪnfiːld/ | danh từ | bãi mìn |
| minster | /minster/ | danh từ | nhà thờ tu viện |
| misdemeanor | /mˌɪsdɪmˈiːnə/ | như misdemeanour | |
| modernism | /ˈmɔdəːnizm/ | danh từ | quan điểm mới, phương pháp mới |
| monastic | /məˈnæstik/ | tính từ | tu viện |
| moor | /muə/ | danh từ | Moor người Ma-rốc |
| moribund | /ˈmɔribʌnd/ | tính từ | gần chết, hấp hối |
| mottled | /ˈmɔtld/ | tính từ | lốm đốm, có vằn |
| munificence | /mjuːˈnifisns/ | danh từ | tính hào phóng |
| muscle-bound | /ˈmʌslbaund/ | tính từ | vai u thịt bắp |
| mutinous | /ˈmjuːtinəs/ | tính từ | nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến, làm loạn |
| myriad | /ˈmiriəd/ | danh từ | mười nghìn |
| mystique | /misˈtiːk/ | danh từ | không khí thần bí |
| nascent | /ˈnæsnt/ | tính từ | mới sinh, mới mọc |
| neophyte | /ˈniːoufait/ | danh từ | người mới bước vào nghề |
| nigh | /nai/ | tính từ | |
| nonchalant | /ˈnɔnʃələnt/ | tính từ | thờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình |
| nonchalantly | /nˈɒnʃələntli/ | trạng từ | lãnh đạm, thờ ơ |
| nostalgia | /nɔsˈtældʤiə/ | danh từ | nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương |
| nostalgic | /nɔsˈtældʤik/ | tính từ | nhớ nhà, nhớ quê hương |
| nostalgically | /nəstˈældʒɪkli/ | trạng từ | lưu luyến, vấn vương |
| notoriety | /,noutəˈraiəti/ | danh từ | trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũ… |
| notoriously | /nəʊtˈɔːrɪəsli/ | trạng từ | lừng danh, khét tiếng |
| oblique | /əˈbliːk/ | tính từ | xiên, chéo, chếch |
| octogenarian | /,ɔktoudʤiˈneəriən/ | danh từ | người thọ tám mươi tuổi |
| opacity | /ouˈpæsiti/ | danh từ | tính mờ đục |
| opaque | /ouˈpeik/ | tính từ | mờ đục, không trong suốt |
| opulence | /ˈɔpjuləns/ | danh từ | sự giàu có, sự phong phú |
| opulent | /ˈɔpjulənt/ | tính từ | giàu có, phong phú |
| opulently | /ˈɒpjʊləntli/ | trạng từ | về sang trọng |
| ordain | /ɔːˈdein/ | động từ | định xếp sắp |
| ore | /ɔː/ | danh từ | quặng |
| ornate | /ɔːˈneit/ | tính từ | trang trí công phu, trang sức lộng lẫy |
| ostensible | /ɔsˈtensəbl/ | tính từ | bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là |
| ostensibly | /ɒstˈɛnsəbli/ | trạng từ | có vẻ là, bề ngoài là |
| outmoded | /ˈautˈmoudid/ | tính từ | không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời |
| overlay | /ˈouvəlei/ | động từ | che, phủ |
| painstaking | /ˈpeinz,teikiɳ/ | tính từ | chịu khó, cần cù |
| painstakingly | /pˈeɪnsteɪkɪŋli/ | trạng từ | chịu khó, cần cù |
| palatable | /ˈpælətəbl/ | tính từ | ngon |
| palate | /ˈpælətl/ | danh từ | vòm miệng |
| parable | /ˈpærəbl/ | danh từ | truyện ngụ ngôn |
| paradoxical | /,pærəˈdɔksikəl/ | tính từ | ngược đời, nghịch lý |
| paradoxically | /pˌærədˈɒksɪkli/ | trạng từ | nghịch lý, ngược đời |
| paralyzingly | xem paralyze | ||
| parameter | /pəˈræmitə/ | danh từ | thông số, tham số, tham biến |
| paramount | /ˈpærəmaunt/ | tính từ | tối cao |
| parasitic | /,pærəˈsitik/ | tính từ | ăn bám, ký sinh |
| parochial | /pəˈroukjəl/ | tính từ | xã |
| patchily | /pˈætʃɪli/ | trạng từ | chắp vá, không đều |
| patchy | /ˈpætʃi/ | tính từ | vá víu |
| patronise | /ˈpætrənaiz/ | động từ | bảo trợ, đỡ đầu |
| patronising | /pˈætrənˌaɪzɪŋ/ | tính từ | ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên |
| patronisingly | /pˈætrənˌaɪzɪŋli/ | trạng từ | ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên |
| patronize | /ˈpætrənaiz/ | động từ | bảo trợ, đỡ đầu |
| patronizing | /ˈpeɪtrəˌnaɪzɪŋ/ | tính từ | ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên |
| patronizingly | trạng từ | ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên | |
| pedestal | /ˈpedistl/ | danh từ | bệ, đôn |
| perch | /pəːtʃ/ | động từ | xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao |
| pervasive | /pəːˈveisiv/ | tính từ | toả khắp |
| pervasiveness | /pəvˈeɪsɪvnəs/ | xem pervasive | |
| perverse | /pəˈvəːs/ | tính từ | khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố |
| perversity | /pəˈvəːsiti/ | danh từ | sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ |
| philanthropic | /,filənˈθrɔpik/ | tính từ | yêu người, thương người |
| philanthropically | trạng từ | thương người, nhân từ, bác ái | |
| philanthropist | /fiˈlænθrəpist/ | danh từ | người yêu người, kẻ thương người |
| philanthropy | /fiˈlænθrəpi/ | danh từ | lòng yêu người, lòng nhân đức |
| philistine | /ˈfilistain/ | danh từ | Phi-li-xtin |
| physiological | /,fiziəˈlɔdʤik/ | tính từ | sinh lý học |
| physiologically | /fˌɪzɪəlˈɒdʒɪkli/ | xem physiological | |
| plumage | /ˈpluːmidʤ/ | danh từ | bộ lông |
| plume | /pluːm/ | danh từ | lông chim, lông vũ |
| plutocrat | /ˈpluːtəkræt/ | danh từ | tên tài phiệt |
| polysyllabic | /ˈpɔlisiˈlæbik/ | tính từ | nhiều âm tiết |
| ponderous | /ˈpɔndərəs/ | tính từ | nặng, có trọng lượng |
| ponderously | /pˈɒndərəsli/ | trạng từ | nặng, có trọng lượng |
| portraiture | /ˈpɔːtritʃə/ | danh từ | cách vẽ chân dung |
| posit | /ˈpɔzit/ | động từ | thừa nhận, cho là đúng |
| posterity | /pɔsˈteriti/ | danh từ | con cháu |
| postural | /pˈɒstʃərəl/ | xem posture | |
| posturing | /pˈɒstʃərɪŋ/ | danh từ | việc làm dáng, làm điệu bộ |
| practitioner | /prækˈtiʃnə/ | danh từ | thầy thuốc đang hành nghề |
| precocious | /priˈkouʃəs/ | tính từ | sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả |
| precociously | /prɪkˈəʊʃəsli/ | trạng từ | sớm ra hoa, sớm kết quả |
| preconception | /ˈpriːkənˈsepʃn/ | danh từ | nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước |
| predilection | /,priːdiˈlekʃn/ | danh từ | + for) lòng ưa riêng |
| preeminent | /priːˈɛmɪnənt/ | tính từ | xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn |
| preoccupation | /priː,ɔkjuˈpeiʃn/ | danh từ | mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư |
| prescriptive | /prisˈkriptiv/ | tính từ | ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến |
| presentational | /prˌɛzəntˈeɪʃənəl/ | xem presentation | |
| preservationist | /prɪsəvˈeɪʃənˌɪst/ | danh từ | người bảo thủ |
| pressurization | /ˌprɛʃɜːɪˈzeɪʃən/ | danh từ | sự gây sức ép, sự gây áp lực |
| pressurize | /ˈpreʃəraiz/ | động từ | điều áp dạng bị động) |
| presuppose | /,priːsəˈpouz/ | động từ | giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước |
| presupposition | /,priːsʌpəˈziʃn/ | danh từ | sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước |
| primeval | /praɪmˈiːvəl/ | tính từ | nguyên thủy |
| prise | /prise/ | động từ | nạy bẩy lên |
| prissy | /prˈɪsi/ | tính từ | khó tính |
| procedural | /procedural/ | tính từ | theo thủ tục |
| profitability | /prˌɒfɪtəbˈɪlɪti/ | danh từ | sự có lợi, sự có ích |
| proliferation | /proliferation/ | danh từ | sự nảy nở |
| prolong | /prolong/ | động từ | kéo dài |
| promenade | /promenade/ | danh từ | cuộc đi dạo |
| promotable | xem promote | ||
| prone | /prone/ | tính từ | úp, sấp |
| proportional | /proportional/ | tính từ | cân xứng, cân đối |
| proportionally | /prəpˈɔːʃənəli/ | trạng từ | cân xứng, cân đối |
| proposition | /proposition/ | danh từ | lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra |
| proprietary | /proprietary/ | tính từ | thuộc chủ, người có quyền sở hữu |
| proprietorial | /proprietorial/ | tính từ | chủ, người sở hữu |
| proscribe | /prəskrˈaɪb/ | động từ | đặt ra ngoài vòng pháp luật |
| proscription | /proscription/ | danh từ | sự để ra ngoài vòng pháp luật |
| prostrate | /prostrate/ | động từ | đặt nằm úp sấp, đặt nằm sóng soài |
| protrude | /protrude/ | động từ | kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra |
| protrusion | /protrusion/ | danh từ | sự thò ra, sự nhô ra, sự lồi ra |
| proverbial | /proverbial/ | tính từ | tục ngữ, cách ngôn |
| provincial | /provincial/ | tính từ | tỉnh |
| provocation | /provocation/ | danh từ | sự khích, sự xúi giục, sự khích động |
| proximal | /proximal/ | tính từ | ở đầu gần |
| prurience | /prurience/ | danh từ | tính thích dâm dục, sự thèm khát nhục dục |
| prurient | /prurient/ | tính từ | dâm dục, thèm khát nhục dục |
| punitive | /ˈpjuːnitiv/ | tính từ | phạt, trừng phạt, trừng trị |
| punitively | /pjˈuːnɪtˌɪvli/ | trạng từ | nhằm trừng trị, nhằm trừng phạt |
| puritanical | /,pjuəriˈtænik/ | tính từ | đạo đức chủ nghĩa |
| pyre | /ˈpaiə/ | danh từ | giàn thiêu |
| qualitative | /ˈkwɔlitətiv/ | tính từ | chất, phẩm chất |
| qualm | /kwɔːm/ | danh từ | sự buồn nôn, sự nôn nao |
| quiver | /ˈkwivə/ | động từ | rung |
| rapture | /ˈræptʃə/ | danh từ | sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly |
| rapturous | /ˈræptʃərəs/ | tính từ | sung sướng vô ngần, thái mê ly |
| rapturously | /rˈæptʃərəsli/ | trạng từ | sung sướng vô ngần, mê ly |
| ravish | /ˈræviʃ/ | động từ | cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp mang đi |
| rebound | /ˈriːˈbaund/ | động từ | bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên |
| rebuke | /riˈbjuːk/ | động từ | khiển trách, quở trách |
| recitation | /,resiˈteiʃn/ | danh từ | sự kể lại, sự kể lể |
| recluse | /riˈkluːs/ | danh từ | người sống ẩn dật |
| reclusive | /rɪklˈuːsɪv/ | tính từ | ẩn dật |
| reconcile | /ˈrekənsail/ | động từ | giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận |
| reconciliation | /ˈrekənsailmənt/ | danh từ | sự hoà giải, sự giảng hoà |
| recourse | /riˈkɔːs/ | danh từ | sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào |
| recumbent | /riˈkʌmbənt/ | tính từ | nằm |
| recuperate | /riˈkjuːpəreit/ | động từ | hồi phục |
| recuperation | /ri,kjuːpəˈreiʃn/ | danh từ | sự hồi phục |
| recuperative | /riˈkjuːpərətiv/ | tính từ | để phục hồi sức khoẻ, bỏ |
| redundancy | /riˈdʌndəns/ | danh từ | sự thừa, sự thừa dư |
| redundantly | trạng từ | thừa, dư | |
| reissue | /ˈriːˈisjuː/ | động từ | tái bản, phát hành lại |
| relegate | /ˈreligeit/ | động từ | loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra |
| remit | /riˈmit/ | động từ | tha, xá |
| remittance | /riˈmitəns/ | danh từ | sự gửi tiền, sự gửi hàng |
| remonstrance | /riˈmɔnstrəns/ | danh từ | sự khuyên can, sự can gián |
| remonstrate | /riˈmɔnstreit/ | động từ | quở trách, khiển trách |
| remorseful | /riˈmɔːsful/ | tính từ | ăn năn, hối hận |
| repose | /riˈpouz/ | động từ | đặt để |
| reproach | /riˈproutʃ/ | động từ | trách mắng, quở trách |
| reptilian | /repˈtiliən/ | tính từ | loài bò sát |
| requisition | /,rekwiˈziʃn/ | danh từ | sự yêu cầu |
| residual | /riˈzidjuəl/ | tính từ | còn dư, còn lại |
| residue | /ˈrezidjuː/ | danh từ | phần còn lại |
| resound | /riˈzaund/ | động từ | vang dội |
| resounding | /rɪzˈaʊndɪŋ/ | tính từ | vang rền |
| resoundingly | /rɪzˈaʊndɪŋli/ | trạng từ | vang rền |
| resuscitate | /riˈsʌsiteit/ | động từ | làm sống lại, làm tỉnh lại |
| resuscitation | /ri,sʌsiˈteiʃn/ | danh từ | sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại |
| retrospection | /,retrouˈspekʃn/ | danh từ | retrospect |
| retrospective | /,retrouˈspektiv/ | tính từ | hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng |
| reverb | /rɪvˈɜːb/ | danh từ | thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc |
| reverberate | /riˈvəːbəreit/ | động từ | dội lại, vang lại |
| reverberation | /ri,vəːbəˈreiʃn/ | danh từ | sự dội lại, sự vang |
| revile | /riˈvail/ | động từ | chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả |
| revulsion | /riˈvʌlʃn/ | danh từ | sự thay đổi đột ngột |
| rhetoric | /ˈretərik/ | danh từ | tu từ học |
| rhetorical | /ˈretərikəl/ | tính từ | giáo sư tu từ học |
| rhetorically | /rɛtˈɒrɪkli/ | trạng từ | giáo sư tu từ học |
| rickety | /ˈrikiti/ | tính từ | mắc bệnh còi xương |
| rife | /raif/ | tính từ | lan tràn, lưu hành, thịnh hành |
| rift | /ˈraifliɳ/ | danh từ | đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt |
| romp | /rɔmp/ | động từ | nô đùa ầm ĩ |
| romper | /ˈrɔmpə/ | danh từ | quần yếm |
| ruminant | /ˈruːminənt/ | tính từ | loài nhai lại |
| ruminate | /ˈruːmineit/ | động từ | nhai lại |
| rumination | /,ruːmiˈneiʃn/ | danh từ | sự nhai lại |
| ruminative | /ˈruːminətiv/ | tính từ | hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ |
| salivary | /ˈsælivəri/ | tính từ | nước bọt, nước dãi |
| scavenger | /ˈskævindʤə/ | danh từ | công nhân quét đường |
| scholarly | /ˈskɔləli/ | tính từ | học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái |
| scroll | /skroul/ | danh từ | cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối |
| secular | /ˈsekjulə/ | tính từ | trăm năm một lần |
| secularly | /ˈsekjuləli/ | trạng từ | từng trăm năm một, hàng thế kỷ |
| seedy | /ˈsiːdi/ | danh từ | đầy hạt, sắp kết hạt |
| seismic | /ˈsaizməl/ | tính từ | động đất, địa chấn |
| selectivity | /silekˈtiviti/ | danh từ | tính chọn lọc |
| self-aggrandizement | /ˈselfəˈgrændizmənt/ | danh từ | sự tự đề cao |
| shamble | /ˈʃæmbl/ | động từ | đi kéo lê, đi lết |
| sheaf | /ʃiːf/ | danh từ | bó, lượm, thếp |
| shimmer | /ˈʃimə/ | động từ | chiếu sáng lờ mờ |
| shoal | /ʃoul/ | danh từ | chỗ nông, chỗ cạn |
| side-step | /ˈsaidstep/ | động từ | tránh sang bên, né |
| singe | /sindʤ/ | động từ | làm cháy sém , đốt sém , thui |
| skew | /skjuː/ | động từ | đi nghiêng, đi xiên |
| slab | /slæb/ | danh từ | phiến đá mỏng |
| slither | /ˈsliðə/ | động từ | trượt, trườn, bò |
| smattering | /ˈsmætəriɳ/ | danh từ | kiến thức nông cạn |
| snippet | /ˈsnipit/ | danh từ | miếng nhỏ cắt ra |
| snobbery | /ˈsnɔbiʃnis/ | danh từ | tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi |
| solicit | /səˈlisit/ | động từ | khẩn khoản, nài xin |
| soliloquize | /səˈliləkwaiz/ | động từ | nói một mình |
| solipsism | /ˈsoulipsizm/ | danh từ | thuyết duy ngã |
| solitariness | /ˈsɔlitərinis/ | danh từ | sự cô độc, sự cô đơn |
| solitary | /ˈsɔlitəri/ | tính từ | một mình, cô độc, cô đơn |
| solitude | /ˈsɔlitjuːd/ | danh từ | tình trạng cô đơn |
| spatial | /ˈspeiʃəl/ | tính từ | không gian |
| spatially | /spˈeɪʃəli/ | trạng từ | không gian |
| spire | /ˈspaiə/ | danh từ | đường xoắn ốc |
| splinter | /ˈsplintə/ | động từ | làm vỡ ra từng mảnh |
| spontaneity | /,spɔntəˈniːiti/ | danh từ | tính tự động, tính tự ý |
| spurious | /ˈspjuəriəs/ | tính từ | giả, giả mạo |
| spuriously | /spjˈʊrɪəsli/ | trạng từ | sai, không xác thực, không đích thực |
| squint | /skwint/ | động từ | có tật lác mắt |
| squirm | /skwəːm/ | động từ | ngoằn ngoèo, vặn vẹo |
| stabilise | /ˈsteibilalz/ | động từ | làm cho vững vàng |
| stabilize | /ˈsteibilalz/ | động từ | làm cho vững vàng |
| standing | /ˈstændiɳ/ | danh từ | sự đứng |
| sterility | /steˈriliti/ | danh từ | sự cằn cỗi |
| stipulate | /ˈstipjuleit/ | động từ | quy định, đặt điều kiện |
| stipulation | /,stipjuˈleiʃn/ | danh từ | sự quy định |
| stoicism | /ˈstouisizm/ | danh từ | chủ nghĩa xtôic |
| stratosphere | /ˈstrætousfiə/ | danh từ | tầng bình lưu |
| stringent | /ˈstridʤənt/ | tính từ | chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ |
| stringently | /strˈɪndʒəntli/ | trạng từ | nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ |
| stultify | /ˈstʌltifai/ | động từ | làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng |
| subsidize | /ˈsʌbsidaiz/ | động từ | trợ cấp, phụ cấp |
| subsidy | /ˈsʌbsidi/ | danh từ | tiền cấp |
| subsist | /səbˈsist/ | động từ | tồn tại |
| subsistence | /səbˈsistəns/ | danh từ | sự tồn tại |
| substantiate | /səbˈstænʃieit/ | động từ | chứng minh |
| succumb | /səˈkʌm/ | động từ | thua, không chịu nổi, không chống nổi |
| suffuse | /səˈfjuːz/ | động từ | tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm |
| sulphuric | /sʌlˈfjuərik/ | tính từ | Sunfuric |
| summarily | /sʌmˈɛrəli/ | trạng từ | sơ lược |
| superfluous | /sjuːˈpəːfluəs/ | tính từ | thừa, không cần thiết |
| surrealism | /səˈriəlizm/ | danh từ | chủ nghĩa siêu hiện thực |
| surrealist | /səˈriəlist/ | danh từ | người theo chủ nghĩa siêu hiện thực |
| surreptitious | /,sʌrəpˈtiʃəs/ | tính từ | bí mật, kín đáo |
| surreptitiously | /sərɪptˈɪʃəsli/ | trạng từ | lén lút |
| swivel | /ˈswivl/ | động từ | xoay, quay |
| syllabic | /siˈlæbik/ | tính từ | âm tiết |
| synthesis | /ˈsinθisis/ | danh từ | sự tổng hợp |
| tacit | /ˈtæsit/ | tính từ | ngầm, không nói ra |
| taciturn | /ˈtæsitəːn/ | tính từ | ít nói, lầm lì |
| taciturnity | /,tæsiˈtəːniti/ | danh từ | tính ít nói |
| tactic | /tˈæktɪk/ | danh từ | cách |
| tactical | /ˈtæktikəl/ | tính từ | chiến thuật |
| tactically | /tˈæktɪkli/ | trạng từ | chiến thuật |
| tantalise | /ˈtæntəlaiz/ | động từ | như, nhử trêu ngươi |
| tantalize | /ˈtæntəlaiz/ | động từ | như, nhử trêu ngươi |
| teem | /tiːm/ | động từ | có nhiều, có dồi dào, đầy |
| telescopic | /,telisˈkɔpik/ | tính từ | kính thiên văn |
| telescopically | /tˌɛlɪskˈɒpɪkli/ | trạng từ | làm to ra như kính viễn vọng, kính thiên văn |
| tenacious | /tiˈneiʃəs/ | tính từ | dai, bền, bám chặt |
| tenaciously | /tɛnˈeɪʃəsli/ | trạng từ | dai, không quên |
| tenacity | /tiˈneiʃəsnis/ | danh từ | tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt |
| testimonial | /,testiˈmounjəl/ | danh từ | giấy chứng nhận, giấy chứng thực |
| tetchy | /ˈtetʃi/ | tính từ | hay bực mình |
| thicket | /ˈθikit/ | danh từ | bụi cây |
| timidity | /tiˈmiditi/ | danh từ | tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ |
| topographical | /,tɔpəˈgræfik/ | tính từ | đo vẽ địa hình |
| topography | /təˈpɔgrəfi/ | danh từ | phép đo vẽ địa hình |
| topple | /ˈtɔpl/ | động từ | + down, over) ngã, đổ, đổ nhào |
| torrential | /tɔˈrenʃəl/ | tính từ | như thác, cuồn cuộn |
| totemic | /touˈtemik/ | tính từ | tôtem, vật tổ |
| totter | /ˈtɔtə/ | động từ | lung lay, sắp đổ |
| tranquilize | /ˈtræŋkwəˌlaɪz/ | <Mỹ> | |
| transmitter | /trænzˈmitə/ | danh từ | người truyền |
| treacherous | /ˈtretʃərəs/ | tính từ | phản bội, phụ bạc, bội bạc |
| treacherously | /trˈɛtʃərəsli/ | trạng từ | phản bội, phụ bạc, bội bạc |
| treachery | /ˈtreʃəri/ | danh từ | sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc |
| trifle | /ˈtraifl/ | danh từ | vật nhỏ mọn |
| truism | /ˈtruːizm/ | danh từ | sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên |
| turret | /ˈtʌrit/ | danh từ | tháp nhỏ |
| unadulterated | /,ʌnəˈdʌltəreitid/ | tính từ | không pha |
| uncanny | /ʌnˈkæni/ | tính từ | kỳ lạ, huyền bí |
| undemonstrative | /ˈʌndiˈmɔnstrətiv/ | tính từ | kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình |
| undemonstratively | xem undemonstrative | ||
| unencumbered | /ˈʌninˈkʌmbəd/ | tính từ | không bị làm lúng túng, không bị làm trở ngại, không bị làm… |
| unequivocal | /ˈʌniˈkwivəkəl/ | tính từ | không thể giải thích hai cách, không thể lập lờ nước đôi, r… |
| unequivocally | /ʌnɪkwˈɪvəkəli/ | xem unequivocal | |
| unexceptional | /ˌʌnɛksˈɛpʃənəl/ | tính từ | không nổi bật, không khác thường, hoàn toàn bình thường |
| unexceptionally | trạng từ | không nổi bật, không khác thường, hoàn toàn bình thường | |
| unexcused | tính từ | không được tha lỗi, không được tha thứ | |
| unfeasible | /ˈʌnˈfiːzəbl/ | tính từ | không thể thực hành được, không thể thực hiện được, không t… |
| unmediated | /ʌnmˈiːdɪˌeɪtɪd/ | tính từ | không có trung gian |
| unnerving | /ʌnnˈɜːvɪŋ/ | tính từ | xem unnerve |
| unnervingly | /ʌnnˈɜːvɪŋli/ | trạng từ | |
| unobtrusive | /ʌnɒbtrˈuːsɪv/ | tính từ | khiêm tốn, kín đáo, không phô trương |
| unobtrusively | /ʌnɒbtrˈuːsɪvli/ | trạng từ | |
| unobtrusiveness | danh từ | chỉ tính chất, xem unobtrusive | |
| unpromising | /ˈʌnˈprɔmisiɳ/ | tính từ | không hứa hẹn |
| unravel | /nˈr v l/ | động từ | tháo ra, gỡ mối |
| unsurpassed | /ˈ ns ːˈp ːst/ | tính từ | không hn, không vượt, không trội hn |
| unsuspected | /ˈ ns sˈpektid/ | tính từ | không bị nghi ngờ, không ngờ |
| utilisation | /jˌuːtɪlaɪzˈeɪʃən/ | danh từ | sự dùng, sự sử dụng |
| utilitarian | /,juːtiliˈte ri n/ | tính từ | vị lợi |
| utilization | /,juːtilaiˈzei n/ | danh từ | sự dùng, sự sử dụng |
| vandal | /ˈvændəl/ | danh từ | người phá hoại những công trình văn hoá |
| vandalize | /ˈvændəˌlaɪz/ | động từ | có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng |
| venomous | /ˈvenəməs/ | tính từ | độc |