perverse
/pəˈvəːs/
tính từ
khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm); hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ; cáu kỉnh, khó tính, trái thói
perverse (/pəˈvəːs/, tính từ) nghĩa là khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm); hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ; cáu kỉnh, khó tính, trái thói. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.