Kasser English

vandal

/ˈvændəl/
danh từ
người phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt)

vandal (/ˈvændəl/, danh từ) nghĩa là người phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.