Kasser English

knack

/næk/
danh từ
sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay; mẹo, khoé (để làm gì); thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...)

knack (/næk/, danh từ) nghĩa là sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay; mẹo, khoé (để làm gì); thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.