mangle
/ˈmæɳgl/
động từ
(nghành dệt) cán là (vải); xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo; làm hư, làm hỏng, làm xấu đi
mangle (/ˈmæɳgl/, động từ) nghĩa là (nghành dệt) cán là (vải); xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo; làm hư, làm hỏng, làm xấu đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ (nghành dệt) cán là (vải); xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo; làm hư, làm hỏng, làm xấu đi
- danh từ (nghành dệt) máy cán là