merit
/ˈmerit/
danh từ
giá trị; công, công lao, công trạng; ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái
merit (/ˈmerit/, danh từ) nghĩa là giá trị; công, công lao, công trạng; ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 6 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ giá trị; công, công lao, công trạng; ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải tráia man of merit – người có giá trị; người có tài
- động từ đáng, xứng đáng; chất lượng; tính năng; ưu điểm; signal-to-noise m. (vật lí) nhân tố ồnto merit reward – đáng thưởng
Câu ví dụ với merit
They might help in the short term, but what matters is whether people are promoted on merit. Quotas can create the prejudice that a woman only got the job because of her gender.
ðei mait help in ðiː ʃɔːt təːm bʌt w t ˈɪz ˈwe ˈpiːpl ɑː ɔn ˈmerit kæn kriːˈeit ðiː ˈpredʤudis ðæt ei ˈwumən ˈounli ðiː dʤɔb biˈkɔz ɔv həː ˈdʤendə
Có thể giúp trong ngắn hạn, nhưng điều quan trọng là người ta có được thăng tiến dựa trên năng lực không. Hạn ngạch có thể tạo ra thành kiến rằng phụ nữ chỉ được việc nhờ giới tính.