Kasser English

mercantile

/ˈməːkəntail/
tính từ
buôn, buôn bán; hám lợi, vụ lợi; thuyết duy tiền (cho tiền là của cải duy nhất)

mercantile (/ˈməːkəntail/, tính từ) nghĩa là buôn, buôn bán; hám lợi, vụ lợi; thuyết duy tiền (cho tiền là của cải duy nhất). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.