Kasser English

intrinsic

/inˈtrinsik/
tính từ
(thuộc) bản chất, thực chất; bên trong; (giải phẫu) ở bên trong

intrinsic (/inˈtrinsik/, tính từ) nghĩa là (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong; (giải phẫu) ở bên trong. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với intrinsic

Because it has intrinsic value. A culture that treats art as a luxury loses the ability to question itself, and that is dangerous for any country.
biˈkɔz it hæv inˈtrinsik ˈvæljuː ei ˈkʌltʃə ðæt ɑːt æz ei ˈlʌkʃəri ðiː əˈbiliti tuː ˈkwestʃn itˈself ænd ðæt ˈɪz ˈdeindʤrəs fɔː ˈeni ˈkʌntri
Vì nó có giá trị nội tại. Một nền văn hoá coi nghệ thuật là xa xỉ sẽ mất khả năng tự chất vấn, và điều đó nguy hiểm cho bất kỳ quốc gia nào.