Kasser English

paramount

/ˈpærəmaunt/
tính từ
tối cao; tột bực, hết sức; (+ to) hơn, cao hơn

paramount (/ˈpærəmaunt/, tính từ) nghĩa là tối cao; tột bực, hết sức; (+ to) hơn, cao hơn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ tối cao; tột bực, hết sức; (+ to) hơn, cao hơn
    paramount lady – nữ chúa
  • danh từ người nắm quyền tối cao