Kasser English

prostrate

/prostrate/
động từ
đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài; (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục; làm mệt lử, làm kiệt sức

prostrate (/prostrate/, động từ) nghĩa là đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài; (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục; làm mệt lử, làm kiệt sức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài; (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục; làm mệt lử, làm kiệt sức
    to prostrate oneself – phủ phục
  • tính từ nằm úp sấp, nằm sóng soài; nằm phủ phục; (thực vật học) bò