Kasser English

philanthropy

/fiˈlænθrəpi/
danh từ
lòng yêu người, lòng nhân đức; hành động yêu người; tổ chức phúc thiện

philanthropy (/fiˈlænθrəpi/, danh từ) nghĩa là lòng yêu người, lòng nhân đức; hành động yêu người; tổ chức phúc thiện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với philanthropy

Couldn't philanthropy and corporate patrons replace the state?
fiˈlænθrəpi ænd ˈkɔːpərit riˈpleis ðiː steit
Hoạt động từ thiện và các nhà bảo trợ doanh nghiệp không thể thay nhà nước sao?