timidity /tiˈmiditi/danh từtính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ C2 timidity (/tiˈmiditi/, danh từ) nghĩa là tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge