Từ vựng tiếng Anh C2 – trang 3
Trình độ C2 theo khung CEFR gồm 846 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| venomously | trạng từ | có nọc, tiết ra nọc độc | |
| verbatim | /vəːˈbeitim/ | tính từ | đúng nguyên văn, đúng từ chữ một |
| verily | /ˈverili/ | trạng từ | thực ra, quả thực, đích thực |
| verisimilitude | /,verisiˈmilitjuːd/ | danh từ | vẻ thật |
| veritable | /ˈveritəbl/ | tính từ | thực, thực sự |
| vermin | /ˈvəːmin/ | danh từ | sâu |
| vestigial | /vesˈtidʤiəl/ | tính từ | vết tích, dấu vết |
| vestigially | xem vestigial | ||
| vicinity | /viˈsiniti/ | danh từ | sự lân cận, sự tiếp cận |
| vindicate | /ˈvindikeit/ | động từ | chứng minh , bào chữa |
| vindication | /,vindiˈkeiʃn/ | danh từ | sự chứng minh, sự bào chữa |
| virginal | /ˈvəːdʤinl/ | tính từ | gái trinh |
| virtuosity | /,vəːtjuˈɔsiti/ | danh từ | trình độ kỹ thuật cao |
| virtuoso | /,vəːtjuˈouzou/ | danh từ | người có trình độ kỹ thuật cao |
| vocational | /vouˈkeiʃənl/ | tính từ | nghề nghiệp |
| voracity | /vəˈreiʃəsnis/ | danh từ | tính tham ăn, tính phàm ăn |
| vortex | /ˈvɔːteks/ | danh từ | gió cuộn, gió xoáy |
| wallow | /ˈwɔlou/ | động từ | đằm mình |
| wane | /wein/ | động từ | khuyết, xế |
| wayward | /ˈweiwəd/ | tính từ | ương ngạnh, bướng bỉnh |
| wheeze | /wiːz/ | động từ | thở khò khè |
| whir | /w ː/ | động từ | kêu vù vù |
| whirlwind | /ˈw ːlwind/ | danh từ | cn gió cuốn, gió lốn |
| wholly | /ˈhoulli/ | trạng từ | toàn bộ, hoàn toàn |
| wistful | /ˈwistful/ | tính từ | có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát |
| wistfully | /wˈɪstfəli/ | trạng từ | bâng khuâng, đăm chiêu |
| wrack | /ræk/ | danh từ | tảo varêch |
| zoologist | /zouˈɔlədʤist/ | danh từ | nhà động vật học |
| zoology | /zouˈɔlədʤi/ | danh từ | động vật học |
| glory in | động từ | tự hào về | |
| mull over | động từ | nghiền ngẫm, suy đi tính lại | |
| dole out | động từ | phát, chia | |
| eke out | động từ | kiếm sống qua ngày | |
| arcane | /ɑːkˈeɪn/ | tính từ | bí ẩn, khó hiểu |
| archival | /ˈɑːkaɪvəl/ | tính từ | thuộc lưu trữ |
| attuned | /ətjˈuːnd/ | tính từ | hòa hợp, nhạy cảm với |
| breadwinner | /brˈɛdwɪnə/ | danh từ | trụ cột kiếm tiền trong nhà |
| burgeoning | /bˈɜːdʒənɪŋ/ | tính từ | đang phát triển nhanh |
| caffeinate | /ˈkæfɪˌneɪt/ | động từ | nạp cà phê, nạp caffeine |
| centralised | /sˈɛntrəlˌaɪzd/ | tính từ | tập trung hóa |
| centralized | /ˈsɛntrəˌlaɪzd/ | tính từ | tập trung hóa |
| counterproductive | /kˌaʊntəprədˈʌktɪv/ | tính từ | phản tác dụng |
| ecotourism | /ˈɛkətˌɔːrɪzəm/ | danh từ | du lịch sinh thái |
| fete | /ˈfeɪt/ | danh từ | hội chợ, lễ hội |
| floodgates | /flˈʌdɡeɪts/ | danh từ | cửa xả lũ |
| regulatory | /rˌɛɡjuːlˈeɪtərˌi/ | tính từ | thuộc quản lý, điều tiết |