Kasser English

wistfully

/wˈɪstfəli/
trạng từ
bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã; có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát

wistfully (/wˈɪstfəli/, trạng từ) nghĩa là bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã; có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.