Kasser English

ecotourism

/ˈɛkətˌɔːrɪzəm/
danh từ
du lịch sinh thái

ecotourism (/ˈɛkətˌɔːrɪzəm/, danh từ) nghĩa là du lịch sinh thái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với ecotourism

Is ecotourism a realistic alternative to mass tourism?
ˈɪz ˈɛkətˌɔːrɪzəm ei riəˈlistik ɔːlˈtəːnətiv tuː mæs ˈtuərizm
Du lịch sinh thái có phải lựa chọn thay thế thực tế cho du lịch đại trà không?