Kasser English

helm

/helm/
danh từ
đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud); (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet; tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái

helm (/helm/, danh từ) nghĩa là đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud); (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet; tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud); (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet; tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái
    down [with the] helm – lái con tàu đi theo dưới gió
  • động từ lái (con tàu); chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo