Kasser English

incumbent

/inˈkʌmbənt/
danh từ
người giữ một chức vụ; (tôn giáo) người giữ một thánh chức

incumbent (/inˈkʌmbənt/, danh từ) nghĩa là người giữ một chức vụ; (tôn giáo) người giữ một thánh chức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người giữ một chức vụ; (tôn giáo) người giữ một thánh chức
  • tính từ là phận sự của; ở phía trên, đè lên
    it's incumbent on you to warn them – phận sự của anh ta là phải báo cho họ biết trước