Kasser English

echo

/ˈekou/
danh từ
tiếng dội, tiếng vang; sự bắt chước mù quáng; người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng

echo (/ˈekou/, danh từ) nghĩa là tiếng dội, tiếng vang; sự bắt chước mù quáng; người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tiếng dội, tiếng vang; sự bắt chước mù quáng; người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng
    to cheer someone to the echo – vỗ tay vang dậy hoan hô ai
  • động từ dội lại, vang lại (tiếng động); lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai); nội động từ