consignment
/kənˈsiliənt/
danh từ
sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán; gửi hàng để bán; hàng hoá
consignment (/kənˈsiliənt/, danh từ) nghĩa là sự gửi (hàng hoá); sự gửi hàng để bán; gửi hàng để bán; hàng hoá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2, có trong TOEIC 1 Bài 10 và TOEIC 2 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với consignment
The consignment has been sent out from our depot.
ðiː kənˈsiliənt hæv biː send aut frɔm ˈauə ˈdepou
Lô hàng đã được gửi đi từ kho của chúng tôi.
Your consignment will arrive within five working days.
jɔː kənˈsiliənt wil əˈraiv wiˈ in faiv ˈwəːkiɳ
Lô hàng của bạn sẽ đến trong vòng năm ngày làm việc.
Tom, our distributor in Hanoi says the consignment hasn't arrived yet.
tɔm ˈauə disˈtribjutə in ðiː kənˈsiliənt jet
Tom, nhà phân phối ở Hà Nội nói lô hàng vẫn chưa đến.