fabled
/ˈfeibld/
tính từ
được kể trong ngụ ngôn; (thuộc) truyền thuyết, hoang đường; hư cấu, bịa đặt
fabled (/ˈfeibld/, tính từ) nghĩa là được kể trong ngụ ngôn; (thuộc) truyền thuyết, hoang đường; hư cấu, bịa đặt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.