Kasser English

indulgence

/inˈdʌldʤəns/
danh từ
sự nuông chiều, sự chiều theo; sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê); đặc ân

indulgence (/inˈdʌldʤəns/, danh từ) nghĩa là sự nuông chiều, sự chiều theo; sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê); đặc ân. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.