Kasser English

brown

/braun/
tính từ
nâu; rám nắng (da); (từ lóng) bịp, đánh lừa

brown (/braun/, tính từ) nghĩa là nâu; rám nắng (da); (từ lóng) bịp, đánh lừa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ nâu; rám nắng (da); (từ lóng) bịp, đánh lừa
    brown paper – giấy nâu gói hàng
  • danh từ màu nâu; quần áo nâu; (từ lóng) đồng xu đồng
    the brown – bầy chim đang bay
  • động từ nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu; rán vàng (thịt, cá); phi; làm rám nắng
    to brown onions – phi hành

Câu ví dụ với brown

Excuse me, are you Mr. Brown?
iksˈkjuːz miː ɑː juː ˈmɪstɜː braun
Xin lỗi, ông là ông Brown phải không?
That's Ms. Brown. She's our English teacher.
ˈðæts ˌɛmˈɛs braun ˈauə ˈiɳgliʃ ˈtiːtʃə
Đó là cô Brown. Cô ấy là giáo viên tiếng Anh của chúng ta.
I'm afraid Mr Brown is speaking to a client at the moment.
əˈfreid ˈmɪstɜː braun ˈɪz ˈspiːkiɳ tuː ei ˈklaiənt æt ðiː ˈmoumənt
Tiếc là ông Brown đang nói chuyện với khách.