girl
/gəːl/
danh từ
con gái; cô gái giúp việc (trong gia đình); (thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl)
girl (/gəːl/, danh từ) nghĩa là con gái; cô gái giúp việc (trong gia đình); (thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với girl
Who's the girl with long hair and glasses?
ðiː gəːl wi lɔɳ heə ænd ɡlˈɑːsɪz
Cô gái tóc dài đeo kính là ai thế?