Kasser English

close

/klous/
tính từ
đóng kín; chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt; chặt, bền, sít, khít

close (/klous/, tính từ) nghĩa là đóng kín; chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt; chặt, bền, sít, khít. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đóng kín; chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt; chặt, bền, sít, khít
    close prisoner – người tù giam trong khám kín
  • động từ đóng, khép; làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau; kết thúc, chấm dứt, làm xong
    to close the door – đóng cửa
  • trạng từ kín; ẩn, kín đáo, giấu giếm; gần, sát, ngắn
    close shut – đóng kín
  • danh từ khu đất có rào; sân trường; sân trong (nhà thờ)
    to break someone's close – xâm phạm vào đất đai của ai

Câu ví dụ với close

Overtourism puts such pressure on sacred sites that some have had to close.
sʌtʃ ˈpreʃə ɔn ˈseikrid ðæt sʌm hæv hæv tuː klous
Quá tải du lịch gây áp lực lớn đến mức một số địa điểm linh thiêng phải đóng cửa.